• Nenhum resultado encontrado

PTTKHT_quan_ly_thu_vien_uml

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

Share "PTTKHT_quan_ly_thu_vien_uml"

Copied!
73
0
0

Texto

(1)

2

2

2 2ƯEƯEƯEƯE

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

thông

Khoa Công nghệ thông tin

Khoa Công nghệ thông tin

------

---PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

THÔNG TIN

THÔNG TIN

ĐỀ TÀI: QUẢN LÝ THƯ VIỆN

ĐỀ TÀI: QUẢN LÝ THƯ VIỆN

Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Trần Đình Quế Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Trần Đình Quế Sinh viên: Phùng Thị Huyền

Sinh viên: Phùng Thị Huyền Lớp: H10CN1

(2)

 Lời nói đầu

 Lời nói đầu

Cùng với tốc độ phát triển và ứng dụng rộng rãi của công nghệ thông tin, việc Cùng với tốc độ phát triển và ứng dụng rộng rãi của công nghệ thông tin, việc tin học hoá trong quản lý càng trở nên cần thiết.

tin học hoá trong quản lý càng trở nên cần thiết.

Trong những năm gần đây, cùng với việc phát triển trong nhiều lĩnh vực, thư Trong những năm gần đây, cùng với việc phát triển trong nhiều lĩnh vực, thư viện sách là một trong những nhu cầu cần thiết yếu trong công việc và cuộc sống của viện sách là một trong những nhu cầu cần thiết yếu trong công việc và cuộc sống của mọi người. Số lượng sách ngày càng nhiều, bên cạnh đó nhu cầu xem và mượn sách mọi người. Số lượng sách ngày càng nhiều, bên cạnh đó nhu cầu xem và mượn sách cũng ngày càng gia tăng. Tại

cũng ngày càng gia tăng. Tại các thư viện lớn như Thư viện các thư viện lớn như Thư viện Quốc Gia, Thư viện HàQuốc Gia, Thư viện Hà  Nội…vấn đề mượn và đọc sách của độc giả

 Nội…vấn đề mượn và đọc sách của độc giả ngày càng trở nên khó khăn hơn cho cảngày càng trở nên khó khăn hơn cho cả độc giả lẫn thủ thư mà nguyên nhân chủ yếu là do việc tìm kiếm khó khăn, không độc giả lẫn thủ thư mà nguyên nhân chủ yếu là do việc tìm kiếm khó khăn, không nắm được tình trạng sách, khó nhắc đòi sách quá hạn, quản lý bản gốc ra vào kho khó nắm được tình trạng sách, khó nhắc đòi sách quá hạn, quản lý bản gốc ra vào kho khó khăn, không có khả năng liên kết giữa nhiều thư viện, làm hồ sơ sách phức tạp… khăn, không có khả năng liên kết giữa nhiều thư viện, làm hồ sơ sách phức tạp… Tuy nhiên ứng dụng Công nghệ thông tin cho thư viện ở nước ta còn nằm Tuy nhiên ứng dụng Công nghệ thông tin cho thư viện ở nước ta còn nằm trong qui mô hạn hẹp. Trong bối cảnh đó, việc xây dựng chương trình quản lý thư trong qui mô hạn hẹp. Trong bối cảnh đó, việc xây dựng chương trình quản lý thư viện điện thử là vô cùng cần thiết nhằm nâng cao tri thức cũng như giảm thiểu những viện điện thử là vô cùng cần thiết nhằm nâng cao tri thức cũng như giảm thiểu những khó khăn của thủ thư và độc giả.

khó khăn của thủ thư và độc giả.

Quản lý thư viện điện tử có nhiệm vụ quản lý, phục vụ công tác tra cứu, Quản lý thư viện điện tử có nhiệm vụ quản lý, phục vụ công tác tra cứu, nghiên cứu của độc giả. Hệ thống quản lý thư viện phải nắm giữ được số lượng sách nghiên cứu của độc giả. Hệ thống quản lý thư viện phải nắm giữ được số lượng sách trong thư viện, phân loại sách theo từng chương mục cụ thể để có thể dễ dàng, thuận trong thư viện, phân loại sách theo từng chương mục cụ thể để có thể dễ dàng, thuận tiện cho việc truy tìm. Quản lý mượn-trả sách,

tiện cho việc truy tìm. Quản lý mượn-trả sách, quản lý bạn đọc, quản lý bạn đọc, quản lý được nộiquản lý được nội dung điện tử để có thể lấy nội dung trực tiếp. Ngoài ra hệ thống cũng cần phảI biết dung điện tử để có thể lấy nội dung trực tiếp. Ngoài ra hệ thống cũng cần phảI biết được tình trạng sách hiện tại (sách đang ở đâu,như thế nào…) ,phải được cập nhật được tình trạng sách hiện tại (sách đang ở đâu,như thế nào…) ,phải được cập nhật thông tin mỗi khi bổ sung các tư liệu mới hoặc thanh lý các tư liệu không còn giá trị. thông tin mỗi khi bổ sung các tư liệu mới hoặc thanh lý các tư liệu không còn giá trị. Đối với việc tra cứu, hệ thống phải đưa ra biên mục các sách có trong thư viện, sao Đối với việc tra cứu, hệ thống phải đưa ra biên mục các sách có trong thư viện, sao cho

cho độc giả dễ dàng tìm được những tư độc giả dễ dàng tìm được những tư liệu cần thiết. Quản trị tliệu cần thiết. Quản trị tự động khả năng traự động khả năng tra sách từ xa, liên kết các thư viện cả tra cứu và mượn sách.

sách từ xa, liên kết các thư viện cả tra cứu và mượn sách.

Được sự giúp đỡ và sự hướng dẫn nhiệt tình của PGS. TS Trần Đình Quế. Em Được sự giúp đỡ và sự hướng dẫn nhiệt tình của PGS. TS Trần Đình Quế. Em đã hoàn thành đề tài

đã hoàn thành đề tài “quản lý thư viện” “quản lý thư viện” Nhưng do thời gian còn hạn chế và sự tìmNhưng do thời gian còn hạn chế và sự tìm hiểu chưa được sâu nên còn có nhiều thiếu sót. Em rất mong được sự đóng góp nhiệt hiểu chưa được sâu nên còn có nhiều thiếu sót. Em rất mong được sự đóng góp nhiệt tình của thầy và bạn bè để bài làm của em có thể hoàn thiện hơn.

(3)

Chương I. Phân tích quy trình hoạt động của hệ thống

Chương I. Phân tích quy trình hoạt động của hệ thống

1.1.

1.1. Quy trình

Quy trình nhập tài li

nhập tài liệu

ệu

 Thời gian: Thực hiện mỗi khi thư viện nhập tài liệu mới về.Thời gian: Thực hiện mỗi khi thư viện nhập tài liệu mới về.

Tài liệu nhập về bao gồm: Sách, báo, tạp chí, tài liệu điện tử, luận văn, đồ án, Tài liệu nhập về bao gồm: Sách, báo, tạp chí, tài liệu điện tử, luận văn, đồ án, giáo trình, đề cương, đĩa CD, DVD. Trong đó, sách là tài liệu chính.

giáo trình, đề cương, đĩa CD, DVD. Trong đó, sách là tài liệu chính.

 Tác nhân tham gia vào quá trình nhập tài liệuTác nhân tham gia vào quá trình nhập tài liệu

Quản lý Quản lý

 Vai trò của quá trình nhập tài liệuVai trò của quá trình nhập tài liệu

− Tăng số lượng tài liệu đáp ứng được nhu cầu của độc giảTăng số lượng tài liệu đáp ứng được nhu cầu của độc giả −

−  Nguồn tài liệu phong phú Nguồn tài liệu phong phú

 Các bước tiến hànhCác bước tiến hành

− Phân loại tài liPhân loại tài liệu. quản lý ệu. quản lý phân tài liệu thành các loại như:phân tài liệu thành các loại như:

+ Sách + Sách

+ Báo, tạp chí + Báo, tạp chí

+ Tài liệu tham khảo….. + Tài liệu tham khảo…..

− Đánh mã tài liệu: Quản lý thực hiện đánh mã cho từng loại tài liệu baoĐánh mã tài liệu: Quản lý thực hiện đánh mã cho từng loại tài liệu bao

gồm cả mã số và mã chữ. gồm cả mã số và mã chữ.

Mã được sinh ra không bị trùng lặp. Sau khi đã sinh mã họ sẽ in mã và gán mã Mã được sinh ra không bị trùng lặp. Sau khi đã sinh mã họ sẽ in mã và gán mã cho từng loại tài liệu.

cho từng loại tài liệu.

1.2.

1.2. Quy trình

Quy trình mượn tài li

mượn tài liệu

ệu

 Thời gian: Xảy ra mỗi khi có độc giả đến mượn tài liệu (trong giờ hànhThời gian: Xảy ra mỗi khi có độc giả đến mượn tài liệu (trong giờ hành

chính). chính).

Mượn tài liệu gồm có 2 loại: mượn về và mượn đọc tại chỗ. Số lượng tài liệu được Mượn tài liệu gồm có 2 loại: mượn về và mượn đọc tại chỗ. Số lượng tài liệu được mượn về và mượn đọc tại chỗ theo quy định của thư viện.

mượn về và mượn đọc tại chỗ theo quy định của thư viện.

− Độc giả là học sinh, sinh viên: tài liệu mượn về gồm sách, giáo trình,Độc giả là học sinh, sinh viên: tài liệu mượn về gồm sách, giáo trình,

luận văn, đề cương. luận văn, đề cương.

− Độc giả là cán bộ nhân viên trong trường thì tài liệu mượn về gồm:Độc giả là cán bộ nhân viên trong trường thì tài liệu mượn về gồm:

sách, giáo trình, luận văn, đề cương, đĩa CD, DVD. sách, giáo trình, luận văn, đề cương, đĩa CD, DVD.

− Tài liệu không được mượn về, chỉ mượn đọc tại chỗ là báo, tạp chí.Tài liệu không được mượn về, chỉ mượn đọc tại chỗ là báo, tạp chí.

 Tác nhân tham gia vào quá trình mượn tài liệuTác nhân tham gia vào quá trình mượn tài liệu

Ban thủ thư, độc giả (học sinh, sinh viên, cán bộ nhân viên trong trường). Ban thủ thư, độc giả (học sinh, sinh viên, cán bộ nhân viên trong trường).

 Vai trò của quá trình mượn tài liệuVai trò của quá trình mượn tài liệu

Đáp ứng được nhu cầu của bạn đọc. Đáp ứng được nhu cầu của bạn đọc.

 Các bước tiến hành:Các bước tiến hành:

− Độc giả yêu cầu tài liệu cần mượn.Độc giả yêu cầu tài liệu cần mượn. −

− Ban thủ thư dựa vào thông tin tài liệu đó trong hệ thống.Ban thủ thư dựa vào thông tin tài liệu đó trong hệ thống. −

− Trường hợp tài liệu đó còn trong thư viện, thủ thư yêu cầu độc giả đưaTrường hợp tài liệu đó còn trong thư viện, thủ thư yêu cầu độc giả đưa

thẻ thư viện. Thủ thư sử dụng đầu đọc mã vạch để đọc mã vạch từ tài liệu thẻ thư viện. Thủ thư sử dụng đầu đọc mã vạch để đọc mã vạch từ tài liệu => lấy thông tin về tài liệu đó, đọc mã

=> lấy thông tin về tài liệu đó, đọc mã vạch tù thẻ thư viện => lấy thôngvạch tù thẻ thư viện => lấy thông tin về độc giả.

tin về độc giả.

 Nếu độc giả mượn về thì phiếu mượn có ghi rõ ngày phải trả tài liệu. Đối với độc giả  Nếu độc giả mượn về thì phiếu mượn có ghi rõ ngày phải trả tài liệu. Đối với độc giả

mượn đọc tại chỗ thì phiếu mượn không có hạn trả. mượn đọc tại chỗ thì phiếu mượn không có hạn trả.

(4)

− Trường hợp tài liệu đó không còn thì hệ thống sẽ thông báo và thủ thưTrường hợp tài liệu đó không còn thì hệ thống sẽ thông báo và thủ thư

thông báo cho độc giả “Tài liệu bạn yêu cầu không còn”. thông báo cho độc giả “Tài liệu bạn yêu cầu không còn”.

− Trường hợp hệ thống thông báo không có tài liệu này. Thủ thư sẽTrường hợp hệ thống thông báo không có tài liệu này. Thủ thư sẽ

thông báo cho độc giả “Thư viện không có tài liệu bạn yêu cầu

thông báo cho độc giả “Thư viện không có tài liệu bạn yêu cầu

”.

”.

1.3.

1.3. Quy trình

Quy trình trả tài

trả tài liệu

liệu

 Thời gian: Xảy ra mỗi khi có độc giả trả tài liệu.Thời gian: Xảy ra mỗi khi có độc giả trả tài liệu.

Trả tài liệu mượn đọc tại chỗ

Trả tài liệu mượn đọc tại chỗ, trả tài liệu mượn về., trả tài liệu mượn về.

 Tác nhân tham gia vào quá trình trả tài liệu:Tác nhân tham gia vào quá trình trả tài liệu:

thủ thư, độc giả. thủ thư, độc giả.

 Các bước tiến hành:Các bước tiến hành:

Trường hợp độc giả trả tài liệu mượn đọc tại

Trường hợp độc giả trả tài liệu mượn đọc tại chỗ

chỗ

− Độc giả đưa tài liệu đã mượn và thẻ thư viện cho thủ thư.Độc giả đưa tài liệu đã mượn và thẻ thư viện cho thủ thư. −

− Thủ thư nhận tài liệu và thẻ thư viện, sử dụng đầu đọc mã vạchThủ thư nhận tài liệu và thẻ thư viện, sử dụng đầu đọc mã vạch

để đọc thông tin tài liệu và độc giả, kiểm tra và so sánh thông tin với để đọc thông tin tài liệu và độc giả, kiểm tra và so sánh thông tin với  phiếu mượn.

 phiếu mượn.

− Thông tin đúng với phiếu mượn và không xảy ra vi phạm thìThông tin đúng với phiếu mượn và không xảy ra vi phạm thì

thủ thư đánh dấu phiếu mượn là đã được xử lý và trả thẻ thư viện cho độc thủ thư đánh dấu phiếu mượn là đã được xử lý và trả thẻ thư viện cho độc giả.

giả.

− Trường hợp độc giả vi phạm quy định của thư viện như: Trả tàiTrường hợp độc giả vi phạm quy định của thư viện như: Trả tài

liệu bị rách nát, hư hỏng thì bị xử phạt. liệu bị rách nát, hư hỏng thì bị xử phạt.

Trường hợp độc giả trả tài liệu mượn về

Trường hợp độc giả trả tài liệu mượn về

− Độc giả đưa tài liệu và thẻ thư viện cho thủ thư.Độc giả đưa tài liệu và thẻ thư viện cho thủ thư. −

− Thủ thư kiểm tra tài liệu và sử dụng đầu đọc mã vạch để kiểm traThủ thư kiểm tra tài liệu và sử dụng đầu đọc mã vạch để kiểm tra

thông tin tài liệu và độc giả. thông tin tài liệu và độc giả.

− Trường hợp độc giả trả tài liệu đúng thời hạn và thông tin tài liệu vàTrường hợp độc giả trả tài liệu đúng thời hạn và thông tin tài liệu và

độc giả giống phiếu mượn thì thủ thư đánh dấu

độc giả giống phiếu mượn thì thủ thư đánh dấu đã xử lý đã xử lý vào phiếu mượnvào phiếu mượn và trả thẻ thư viện cho độc giả.

và trả thẻ thư viện cho độc giả.

− Trường hợp độc giả vi phạm quy định của thư viện như: trả tài liệu, tàiTrường hợp độc giả vi phạm quy định của thư viện như: trả tài liệu, tài

liệu bị rách nát, hư hỏng thì sẽ bị xử phạt. liệu bị rách nát, hư hỏng thì sẽ bị xử phạt.

Sau khi nhận tài liệu độc giả trả, thủ thư phân loại và sắp xếp tài liệu vào đúng vị trí Sau khi nhận tài liệu độc giả trả, thủ thư phân loại và sắp xếp tài liệu vào đúng vị trí lưu trữ nó.

lưu trữ nó.

1.4.

1.4. Quy trình

Quy trình xử lý tài li

xử lý tài liệu

ệu

 Thời gian: Xảy ra khi mỗi khi nhập tài liệu về, tiến hành thanh lý vào mỗiThời gian: Xảy ra khi mỗi khi nhập tài liệu về, tiến hành thanh lý vào mỗi

năm. năm.

Tài liệu cần xử lý gồm cả tài liệu mới và cũ. Tài liệu cần xử lý gồm cả tài liệu mới và cũ.

 Tác nhân tham gia vào quá trình xử lý tài liệuTác nhân tham gia vào quá trình xử lý tài liệu

Quản lý Quản lý

 Vai trò của việc xử lý tài liệuVai trò của việc xử lý tài liệu

− Đối với tài liệu mới: Giúp cho thủ thư dễ dàng quản lý và tìm kiếm tàiĐối với tài liệu mới: Giúp cho thủ thư dễ dàng quản lý và tìm kiếm tài

liệu. liệu.

− Đối với tài liệu cũ: Giảm bớt tài liệu không còn sử dụng được cho thưĐối với tài liệu cũ: Giảm bớt tài liệu không còn sử dụng được cho thư

viện. viện.

 Các bước tiến hànhCác bước tiến hành

(5)

− Đối với tài liệu cũ: Hàng năm quản lý chọn ra các cuốn tài liệu cũ,Đối với tài liệu cũ: Hàng năm quản lý chọn ra các cuốn tài liệu cũ,

rách nát, lạc hậu, những cuốn không sử dụng được nữa. Những cuốn tài rách nát, lạc hậu, những cuốn không sử dụng được nữa. Những cuốn tài liệu này sẽ được bỏ vào kho hoặc thanh lý. Sau khi bỏ các cuốn tài liệu liệu này sẽ được bỏ vào kho hoặc thanh lý. Sau khi bỏ các cuốn tài liệu cũ, ban kỹ thuật phân loại và sắp xếp lại tài liệu vào mỗi tủ, mỗi giá sao cũ, ban kỹ thuật phân loại và sắp xếp lại tài liệu vào mỗi tủ, mỗi giá sao cho thuận tiện cho quá trình tìm kiếm và mượn trả.

cho thuận tiện cho quá trình tìm kiếm và mượn trả.

1.5.

1.5. Quy trình tìm

Quy trình tìm kiếm thông tin

kiếm thông tin

 Thời gian: Xảy ra vào bất cứ khi nào người dùng có nhu cầu.Thời gian: Xảy ra vào bất cứ khi nào người dùng có nhu cầu. 

 Vai trò của việc tìm kiếmVai trò của việc tìm kiếm

− Biết được đầy đủ thông tin về tiêu chí cần tìmBiết được đầy đủ thông tin về tiêu chí cần tìm −

− Tìm kiếm nhanh, chính xác.Tìm kiếm nhanh, chính xác. −

−  Nâng cao hiệu quả làm việc Nâng cao hiệu quả làm việc

 Các bước thực hiện:Các bước thực hiện:

 Người dùng lựa chọn các tiêu chí tìm kiếm:  Người dùng lựa chọn các tiêu chí tìm kiếm:

- Tìm kiếm tài liệu

- Tìm kiếm tài liệu

::

 Người dùng lựa chọn tiêu chí tìm kiếm tài liệu.( Quản Người dùng lựa chọn tiêu chí tìm kiếm tài liệu.( Quản lý, thủ thư và bạn đọc)

lý, thủ thư và bạn đọc)

+ Tìm theo dạng tài liệu: Sách, báo - tạp chí, tài liệu điện tử, tài liệu + Tìm theo dạng tài liệu: Sách, báo - tạp chí, tài liệu điện tử, tài liệu khác. Hệ thống sẽ hiển thị danh sách tài liệu theo từng dạng tài liệu mà người khác. Hệ thống sẽ hiển thị danh sách tài liệu theo từng dạng tài liệu mà người dùng lựa chọn.

dùng lựa chọn.

+ Tìm tài liệu theo ngành: hệ thống hiển thị danh sách tài liệu theo + Tìm tài liệu theo ngành: hệ thống hiển thị danh sách tài liệu theo từng ngành, theo từng chuyên ngành.

từng ngành, theo từng chuyên ngành.

+ Người dùng tìm theo tên, tác giả, nhà xuất bản…Hệ thống sẽ hiển + Người dùng tìm theo tên, tác giả, nhà xuất bản…Hệ thống sẽ hiển thị cuốn tài liệu có những thông tin đó. Hệ thống sẽ thông báo “Không còn tài thị cuốn tài liệu có những thông tin đó. Hệ thống sẽ thông báo “Không còn tài liệu này” nếu tài liệu đó đã được độc giả mượn hết.

liệu này” nếu tài liệu đó đã được độc giả mượn hết.

+ Người dùng có thể kết hợp nhiều tiêu chí tìm kiếm: Tìm theo dạng + Người dùng có thể kết hợp nhiều tiêu chí tìm kiếm: Tìm theo dạng tài liệu, theo ngành, theo tên…Hệ thống sẽ trả ra kết quả nếu còn tại tài liệu tài liệu, theo ngành, theo tên…Hệ thống sẽ trả ra kết quả nếu còn tại tài liệu đó trong thư viện.

đó trong thư viện.

Quá trình tìm kiếm cho biết được đầy đủ thông tin của tài liệu đó như: Tên, mã, nhà Quá trình tìm kiếm cho biết được đầy đủ thông tin của tài liệu đó như: Tên, mã, nhà xuất bản, năm xuất bản, ngành…ngoài ra còn cho biết số lượng của tài liệu, số lượng xuất bản, năm xuất bản, ngành…ngoài ra còn cho biết số lượng của tài liệu, số lượng còn và vị trí của tài liệu đó thuộc tầng mấy, tủ nào, giá nào.

còn và vị trí của tài liệu đó thuộc tầng mấy, tủ nào, giá nào.

- Tìm kiếm thông tin độc giả

- Tìm kiếm thông tin độc giả

::

 Người dùng lựa chọn tiêu chí tìm kiếm độc Người dùng lựa chọn tiêu chí tìm kiếm độc giả.(quản lý, thủ thư)

giả.(quản lý, thủ thư)

+ Tìm kiếm độc giả theo khoa: hệ

+ Tìm kiếm độc giả theo khoa: hệ thống sẽ hiển thị danh sách độc giảthống sẽ hiển thị danh sách độc giả thuộc khoa đó.

thuộc khoa đó.

+ Tìm độc giả theo lớp. Hệ thống hiển thị danh sách độc giả thuộc lớp + Tìm độc giả theo lớp. Hệ thống hiển thị danh sách độc giả thuộc lớp mà người dùng lựa chọn.

mà người dùng lựa chọn.

+ Người dùng tìm theo số thẻ, họ tên, ngày cấp….Hệ thống sẽ hiển thị + Người dùng tìm theo số thẻ, họ tên, ngày cấp….Hệ thống sẽ hiển thị danh sách độc giả có những thông tin như vậy. Ngược lại, hệ thống sẽ thông danh sách độc giả có những thông tin như vậy. Ngược lại, hệ thống sẽ thông  báo “Không tồn tại độc giả này”.

 báo “Không tồn tại độc giả này”.

+ Người dùng có thể kết hợp nhiều tiêu chí tìm kiếm: Tìm theo khoa, + Người dùng có thể kết hợp nhiều tiêu chí tìm kiếm: Tìm theo khoa, theo lớp, tên, ngày cấp. Hệ thống sẽ hiển thị đầy đủ thông tin của độc giả theo theo lớp, tên, ngày cấp. Hệ thống sẽ hiển thị đầy đủ thông tin của độc giả theo tiêu chí tìm kiếm.

tiêu chí tìm kiếm.

1.6.

1.6. Quy trình làm

Quy trình làm thẻ thư viện.

thẻ thư viện.

 Tác nhân tham gia vào quá trình làm thẻ thư việnTác nhân tham gia vào quá trình làm thẻ thư viện

(6)

−  Nơi phát hành thẻ thư viện là ban quản lý của thư viện trường. Các Nơi phát hành thẻ thư viện là ban quản lý của thư viện trường. Các

nhân viên quản lý đều có nhiệm vụ đăng kí, in và phát hành thẻ cho các nhân viên quản lý đều có nhiệm vụ đăng kí, in và phát hành thẻ cho các đối tượng muốn làm thẻ thư viện.

đối tượng muốn làm thẻ thư viện.

 Vai trò của công tác làm thẻVai trò của công tác làm thẻ

− Tăng lượng độc giả, mở rộng quy mô của thư viện.Tăng lượng độc giả, mở rộng quy mô của thư viện. −

− Kiểm soát được số lượng độc giả, số sách và tài liệu khác cho mượnKiểm soát được số lượng độc giả, số sách và tài liệu khác cho mượn

theo từng độc giả của thư viện (chỉ cho phép các đối tượng có thẻ thư theo từng độc giả của thư viện (chỉ cho phép các đối tượng có thẻ thư viện mới được mượn sách, báo, tạp chí và các tài liệu khác trong thư viện mới được mượn sách, báo, tạp chí và các tài liệu khác trong thư viện)

viện)

 Các bước tiến hànhCác bước tiến hành

− Các đối tượng muốn làm thẻ thư viện phải đăng kí làm thẻ với nhânCác đối tượng muốn làm thẻ thư viện phải đăng kí làm thẻ với nhân

viên quản lý. Thông tin đăng kí bao gồm các thông tin cá nhân: Họ và viên quản lý. Thông tin đăng kí bao gồm các thông tin cá nhân: Họ và tên, ngày sinh, chức danh(sinh viên, học sinh, giáo viên, giảng viên, nhân tên, ngày sinh, chức danh(sinh viên, học sinh, giáo viên, giảng viên, nhân viên), đơn vị (lớp, khoa, phòng ban) và ảnh thẻ 3x4.

viên), đơn vị (lớp, khoa, phòng ban) và ảnh thẻ 3x4.

−  Nhân viên quản ly kiểm tra thông tin đúng, người đăng kí chưa làm Nhân viên quản ly kiểm tra thông tin đúng, người đăng kí chưa làm

thẻ hoặc thẻ đã làm không còn được sử dụng thì ghi nhận thông tin và thẻ hoặc thẻ đã làm không còn được sử dụng thì ghi nhận thông tin và đưa vào danh sách đăng kí làm thẻ, nếu độc giả đã làm thẻ và thẻ vẫn còn đưa vào danh sách đăng kí làm thẻ, nếu độc giả đã làm thẻ và thẻ vẫn còn hoạt động thì không cho độc giả đăng kí làm tiếp nữa.

hoạt động thì không cho độc giả đăng kí làm tiếp nữa.

−  Người đăng kí làm thẻ đóng lệ phí, nhân viên quản lý thông báo cho Người đăng kí làm thẻ đóng lệ phí, nhân viên quản lý thông báo cho

độc giả thời gian nhận thẻ. độc giả thời gian nhận thẻ.

−  Nhân viên quản lý của thư viên quét ảnh độc giả và in thẻ thư viện cho Nhân viên quản lý của thư viên quét ảnh độc giả và in thẻ thư viện cho

các độc giả đã đăng kí. các độc giả đã đăng kí.

− Phân loại thẻ thư viện theo các chức danh và đơn vị đăng kí của độcPhân loại thẻ thư viện theo các chức danh và đơn vị đăng kí của độc

giả. giả.

− Quản lý phát hành thẻ cho các độc giả và đơn vị đã đăng kí.Quản lý phát hành thẻ cho các độc giả và đơn vị đã đăng kí.

1.7.

1.7. Quy trình

Quy trình hủy thẻ th

hủy thẻ thư viện

ư viện

 Các trường hợp hủy thẻ thư viện: Tại thời điểm hủy thẻ, độc giả không mượnCác trường hợp hủy thẻ thư viện: Tại thời điểm hủy thẻ, độc giả không mượn

sách của thư viện hoặc đã trả hết tất cả sách mượn của thư viện và thẻ thuộc sách của thư viện hoặc đã trả hết tất cả sách mượn của thư viện và thẻ thuộc một trong các trường hợp sau:

một trong các trường hợp sau:

− Thẻ thư viện (đã hết hạn) của các đối tượng là học sinh, sinh viên raThẻ thư viện (đã hết hạn) của các đối tượng là học sinh, sinh viên ra

trường, cán bộ giáo viên, giảng viên, nhân viên của trường chuyển cơ  trường, cán bộ giáo viên, giảng viên, nhân viên của trường chuyển cơ  quan khác.

quan khác.

− Thẻ bị hư hỏng, rách nát không sử dụng được.Thẻ bị hư hỏng, rách nát không sử dụng được.

Tác nhân tham gia vào quá trình xóa thẻTác nhân tham gia vào quá trình xóa thẻ

− Tất cả các độc giả thông báo mất thẻ, độc giả có thẻ rách nát, hư hỏng,Tất cả các độc giả thông báo mất thẻ, độc giả có thẻ rách nát, hư hỏng,

độc giả có thẻ hết hạn sử dụng. độc giả có thẻ hết hạn sử dụng.

−  Nơi tiến hành hủy thẻ của độc giả là ban quản lý của thư viện. Tất cả Nơi tiến hành hủy thẻ của độc giả là ban quản lý của thư viện. Tất cả

các nhân viên của ban quản lý đều có nhiệm vụ tiếp nhận các thẻ cần hủy các nhân viên của ban quản lý đều có nhiệm vụ tiếp nhận các thẻ cần hủy và xử lý hủy thẻ cho các độc giả.

và xử lý hủy thẻ cho các độc giả.

 Vai trò của việc hủy thẻVai trò của việc hủy thẻ

− Kiểm soát lượng độc giả của thư viện tại các thời điểm khác nhau.Kiểm soát lượng độc giả của thư viện tại các thời điểm khác nhau. −

− Đảm bảo phân phối sách mượn cho đúng các độc giả của thư viện.Đảm bảo phân phối sách mượn cho đúng các độc giả của thư viện.

 Các bước tiến hành:Các bước tiến hành:

Xác định thông tin một thẻ cần hủy và lý do hủy thẻ thư viện. Xác định thông tin một thẻ cần hủy và lý do hủy thẻ thư viện.

(7)

Hủy thẻ hết hạn: Hủy thẻ hết hạn:

−  Nhân viên phòng quản lý thống kê tất cả các thẻ thư viện đã hết hạn Nhân viên phòng quản lý thống kê tất cả các thẻ thư viện đã hết hạn

dùng. dùng.

−  Nhân viên quản lý kiểm tra tình trạng của thẻ: Nếu độc giả có thẻ hết Nhân viên quản lý kiểm tra tình trạng của thẻ: Nếu độc giả có thẻ hết

hạn hiện đang mượn tài liệu của thư viện thì thư viện đưa thông báo yêu hạn hiện đang mượn tài liệu của thư viện thì thư viện đưa thông báo yêu cầu độc giả đó trả hết tài liệu đang mượn của thư viện.

cầu độc giả đó trả hết tài liệu đang mượn của thư viện.

− Độc giả trả tài liệu đã mượn của thư viện, ban quản lý tiến hành hủyĐộc giả trả tài liệu đã mượn của thư viện, ban quản lý tiến hành hủy

thẻ của độc giả. thẻ của độc giả.

Hủy thẻ do thẻ bị hư hại, bị mất

Hủy thẻ do thẻ bị hư hại, bị mất: (tiến hành bất kỳ thời điểm n: (tiến hành bất kỳ thời điểm nào trong năm)ào trong năm)

− Độc giả yêu cầu hủy thẻ với ban Độc giả yêu cầu hủy thẻ với ban quản lý của thư viện: Độc giả đưa raquản lý của thư viện: Độc giả đưa ra

thông tin cá nhân: Họ và tên, ngày sinh, chức danh, đơn vị. thông tin cá nhân: Họ và tên, ngày sinh, chức danh, đơn vị.

−  Nhân viên quản lý tìm và xác định thẻ cần hủy dựa theo thông tin mà Nhân viên quản lý tìm và xác định thẻ cần hủy dựa theo thông tin mà

độc giả cung cấp. độc giả cung cấp.

−  Nhân viên ban quản lý kiểm tra tình trạng mượn sách của độc giả: Nếu Nhân viên ban quản lý kiểm tra tình trạng mượn sách của độc giả: Nếu

độc giả đang mượn sách thì yêu cầu độc giả phải trả sách trước khi tiến độc giả đang mượn sách thì yêu cầu độc giả phải trả sách trước khi tiến hành hủy thẻ.

hành hủy thẻ.

− Độc giả trả hết sách, tài liệu đã mượn của thư viện, quản lý tiến hànhĐộc giả trả hết sách, tài liệu đã mượn của thư viện, quản lý tiến hành

hủy thẻ của độc giả. hủy thẻ của độc giả.

Chương II. Phân tích thiết kế hệ thống thông tin bằng UML

Chương II. Phân tích thiết kế hệ thống thông tin bằng UML

I. Xây dựng biểu đồ use case

I. Xây dựng biểu đồ use case

1. Danh sách các use case và actor

1. Danh sách các use case và actor

Tác

Tác nhân nhân (actor) (actor) Sử Sử dụng dụng các các Use Use casecase

PPhhunung hg huyuyeen (n (đđộộc gc giiả)ả) - - DaDanng ng nhahapp/ d/ daang ng xxuuaatt: đ: đăănng ng nhhậập vp vàào ho hệ tệ thhốốnng vg vàà đăng xuất khỏi hệ thống

đăng xuất khỏi hệ thống

- Tim kiem: tìm kiếm các thông tin về sách - Tim kiem: tìm kiếm các thông tin về sách T

Thhu u tthhu u ((tthhủ ủ tthhưư)) - - DDaanng g nnhhaapp/ / ddaanng g xxuuaatt: : TThhủ ủ tthhư ư đđăănng g nnhhậập p vvàào o hhệệ thống và đăng xuất khỏi hệ thống.

thống và đăng xuất khỏi hệ thống. - Quan ly muon: quản lý mượn

- Quan ly muon: quản lý mượn sách.sách.

- Quan ly tra: quản lý trả sách. - Quan ly tra: quản lý trả sách.

- tim kiem: tìm kiếm các thông tin về sách, bạn đọc, - tim kiem: tìm kiếm các thông tin về sách, bạn đọc, thẻ mượn.

thẻ mượn. Q

Quuaan n lly y ((qquuảản n llýý)) - - ddaanng g nnhhaapp/ / ddaanng g xxuuaatt: : đđăănng g nnhhậập p vvàào o hhệ ệ tthhốốnng g vvàà đăng xuất khỏi hẹ thống.

đăng xuất khỏi hẹ thống. - Nhap sach: nhập sách mới. - Nhap sach: nhập sách mới.

- Dang ky lam the: đăng ký làm thẻ thư viện cho độc - Dang ky lam the: đăng ký làm thẻ thư viện cho độc giả.

giả.

- Thong ke: thống kê. - Thong ke: thống kê.

(8)

gồm sửa và xóa). gồm sửa và xóa).

Use

Use case case Ý Ý nghĩanghĩa

D

Daanng ng nhhaapp//ddaanng xg xuuaatt CChho po phhéép np nggưườời di dùùnng đg đăănng ng nhhậập vp vàào ho hệ tệ thhốốnng đg để sể sửử dụng các chức năng.

dụng các chức năng. T

Tiim m kkiieemm CChho o pphhéép p nnggưườời i ssử ử ddụụnng g tthhựực c hhiiệện n ccáác c tthhaao o ttáác c ttììmm kiếm tài liệu (độc giả), tìm kiếm bạn

kiếm tài liệu (độc giả), tìm kiếm bạn đọc và tài liệuđọc và tài liệu (thủ thư và quản lý)

(thủ thư và quản lý) X

Xooa a bbaan n ddoocc QQuuảản n llý ý tthhựực c hhiiệện n xxóóa a tthhôônng g ttiin n bbạạn n đđọọc c kkhhỏỏi i hhệ ệ tthhốốnngg SSuua ta thhoong ng ttiin bn baan dn doocc QQuuảản ln lý ý tthựhực hc hiiệện n cchứhức c nănănng g tthhaay y đđổổi i tthhốnống g ttiin bn bạạnn

đọc trong hệ thống đọc trong hệ thống X

Xooa a ssaacchh QQuuảản n llý ý tthhựực c hhiiệện n xxóóa a ssáácch h rra a kkhhỏỏi i hhệ ệ tthhốốnngg SSuua a tthhoonng g ttiin n ssaacchh QQuuảản n llý ý ssửửa a tthhốốnng g ttiin n vvề ề ssáácch h ttrroonng g hhệ ệ tthhốốnngg Th

Thonong g ke ke sasach ch ththeo eo ththanangg QuQuản ản lý lý ththốnống g kế kế số số sásách ch mưmượn ợn trtrong ong ththángáng Th

Thonong kg ke se sacach th theheo no nhohomm QuQuản ản lý lý ththốnống kg kê sê số số sácách mh mượượn tn theheo no nhóhómm Tho

Thong ke dng ke danh sanh sach bach ban dọan dọcc QuảQuản lý tn lý thống hống kê dankê danh sách sách bạn đh bạn đọc trọc trong tong thư vihư việnện Th

Thonong ke g ke baban dn doc qoc qua hua hanan QuQuản lản lý tý thốnhống kg kê daê danh nh sásách ch bạn bạn đọđọc quc quá há hạn tạn trả rả sásáchch T

Thheem m pphhiieeu u mmuuoonn TThhủ ủ tthhư ư ttạạo o pphhiiếếu u mmưượợn n kkhhi i ccó ó bbạạn n đđọọc c yyêêu u ccầầu u mmưượợnn sách

sách

SSuua a pphhiieeu u mmuuoonn TThhủ ủ tthhư ư ssửửa a pphhiiếếu u mmưượợn n kkhhi i bbạạn n đđọọc c cchhưưa a ttrrả ả hhếết t ssáácchh X

Xooa a pphhiieeu u mmuuoonn TThhủ ủ tthhư ư xxóóa a pphhiiếếu u mmưượợn n kkhhi i bbạạn n đđọọc c ttrrả ả hhếết t ssáácch h đđúúnngg và đủ

và đủ

1. Sơ đồ use case tổng quát

1. Sơ đồ use case tổng quát

(9)

2. Sơ đồ phân rã chức năng

2. Sơ đồ phân rã chức năng

(10)

2.1 Tác nhân quản lý

2.1 Tác nhân quản lý

2.2 Tác nhân phùng huyền (bạn đọc)

2.2 Tác nhân phùng huyền (bạn đọc)

(11)

2.3 Tác nhân thủ thư 

2.3 Tác nhân thủ thư 

2.4 Chức năng cập nhật

2.4 Chức năng cập nhật

(12)

2.6 Chức năng quản lý mượn

2.6 Chức năng quản lý mượn

2.7 Chức năng quản lý trả

2.7 Chức năng quản lý trả

2.8 Chức năng tìm kiếm

2.8 Chức năng tìm kiếm

(13)

2.9 Chức năng đăng nhập/ đăng xuất

2.9 Chức năng đăng nhập/ đăng xuất

(14)

3.1 use case “dang nhap/dang xuat”: 3.1 use case “dang nhap/dang xuat”:

- Mục đích: xác thực người dùng và yêu cầu về bảo mật của hệ thống. - Mục đích: xác thực người dùng và yêu cầu về bảo mật của hệ thống. - Tác nhân: phung huyen, thu thu, quan ly.

- Tác nhân: phung huyen, thu thu, quan ly. - Thông tin đầu vào: tên truy nhập và mật khẩu. - Thông tin đầu vào: tên truy nhập và mật khẩu. 3.2 user case “sach” (cập nhật sách)

3.2 user case “sach” (cập nhật sách) - Mục

- Mục đích: sửa đích: sửa thông tin, thông tin, xóa xóa tài litài liệu ệu trong CStrong CSDLDL - tác nhân: quan ly.

- tác nhân: quan ly.

- Tiền điều kiện: quản lý chọn chức năng cap nhat, tìm thấy tài liệu cần sửa xóa. - Tiền điều kiện: quản lý chọn chức năng cap nhat, tìm thấy tài liệu cần sửa xóa. - Thông tin đầu vào: Thông tin về tài liệu cần cập nhật.

- Thông tin đầu vào: Thông tin về tài liệu cần cập nhật.

- Thông tin đầu ra: Thông tin về tài liệu đã thay đổi hoặc tài liệu đã được xóa. - Thông tin đầu ra: Thông tin về tài liệu đã thay đổi hoặc tài liệu đã được xóa. - usecase “sách” có quan hệ tới use case “cap nhat”. Đó là quan hệ mở rộng - usecase “sách” có quan hệ tới use case “cap nhat”. Đó là quan hệ mở rộng <<extend>>.

<<extend>>.

3.3 user case “ban doc” (cập nhật bạn đọc) 3.3 user case “ban doc” (cập nhật bạn đọc)

- Mục đích: Sửa thông tin về bạn đọc, xóa bạn đọc trong cơ sở dữ liệu. - Mục đích: Sửa thông tin về bạn đọc, xóa bạn đọc trong cơ sở dữ liệu. - Tác nhân: quan ly.

- Tác nhân: quan ly.

- Tiền điều kiện: quản lý chọn chức năng “cap nhat”, tìm được bạn đọc cần cập nhật. - Tiền điều kiện: quản lý chọn chức năng “cap nhat”, tìm được bạn đọc cần cập nhật. - Thông tin đầu vào: thông tin về bạn đọc cần bổ sung.

- Thông tin đầu vào: thông tin về bạn đọc cần bổ sung.

- Thông tin đầu ra: Thông tin về bạn đọc đã được thay đổi hoặc bạn đọc đã bị xóa. - Thông tin đầu ra: Thông tin về bạn đọc đã được thay đổi hoặc bạn đọc đã bị xóa. - use case “ban doc” có quan hệ với use case “cap nhat”. Đó là quan hệ mở rộng - use case “ban doc” có quan hệ với use case “cap nhat”. Đó là quan hệ mở rộng <<extend>>.

<<extend>>.

3.4 use case " thong ke ban doc ” 3.4 use case " thong ke ban doc ”

- Mục đích: Giúp quản lý nắm được tình trạng và số lượng bạn đọc trong từng thời - Mục đích: Giúp quản lý nắm được tình trạng và số lượng bạn đọc trong từng thời gian cụ thể, số bạn đọc quá hạn.

gian cụ thể, số bạn đọc quá hạn. - Tác nhân: quan ly.

- Tác nhân: quan ly.

- Tiền điều kiện: quản lý chọn chức năng “thong ke” - Tiền điều kiện: quản lý chọn chức năng “thong ke”

- Thông tin đầu ra: danh sách bạn đọc, danh sách bạn đọc quá hạn. - Thông tin đầu ra: danh sách bạn đọc, danh sách bạn đọc quá hạn.

- use case “thong ke ban doc”có quan hệ với use case “thong ke”. Đó là quan hệ mở  - use case “thong ke ban doc”có quan hệ với use case “thong ke”. Đó là quan hệ mở  rộng <<extend>>.

rộng <<extend>>.

3.5 use case “thong ke sach” 3.5 use case “thong ke sach”

- Mục đích: Thống kê sách đã mượn theo nhóm và theo tháng. - Mục đích: Thống kê sách đã mượn theo nhóm và theo tháng. - tác nhân: quan ly.

- tác nhân: quan ly.

- tiền điều kiện: quan ly chọn chức năng “thong ke”. - tiền điều kiện: quan ly chọn chức năng “thong ke”. - Thông tin đầu ra: Danh sách sách theo nhóm, theo tháng - Thông tin đầu ra: Danh sách sách theo nhóm, theo tháng

- use case “thong ke sach” có quan hệ với use case “thong ke”. Đó là quan hệ mở  - use case “thong ke sach” có quan hệ với use case “thong ke”. Đó là quan hệ mở  rộng <<extend>>.

rộng <<extend>>.

3.6 use case " dang ky lam the" 3.6 use case " dang ky lam the"

-- Mục đích: Tạo một độc giả mới được phép mượn sách trong thư viện.Mục đích: Tạo một độc giả mới được phép mượn sách trong thư viện. - Tác nhân: quan ly.

- Tác nhân: quan ly.

- Tiền điều kiện: quản lý đã đăng nhập vào hệ thống. - Tiền điều kiện: quản lý đã đăng nhập vào hệ thống. - Thông tin đầu vào: Thông tin mới về độc giả.

- Thông tin đầu vào: Thông tin mới về độc giả. - Thông tin đầu ra: Độc giả mới được tạo. - Thông tin đầu ra: Độc giả mới được tạo.

(15)

3.7 use case “ Nhap sach” 3.7 use case “ Nhap sach” - Mục đích: Nhập thông

- Mục đích: Nhập thông tin sách mới vào CSDL.tin sách mới vào CSDL. - Tác nhân: quan ly.

- Tác nhân: quan ly.

- Tiền điều kiện: quản lý đã đăng nhập vào hệ thống. - Tiền điều kiện: quản lý đã đăng nhập vào hệ thống. - Thông tin đầu vào: thông tin về sách mới cần nhập. - Thông tin đầu vào: thông tin về sách mới cần nhập.

- Thông tin đầu ra: Sách mới đã được tạo và lưu vào CSDL. - Thông tin đầu ra: Sách mới đã được tạo và lưu vào CSDL. 3.8 use case “tim kiem”:

3.8 use case “tim kiem”:

- Mục đích: người truy nhập vào hệ thống tìm kiếm thông tin mình cần. - Mục đích: người truy nhập vào hệ thống tìm kiếm thông tin mình cần. - Tác nhân: phung huyen, thu thu, quan ly.

- Tác nhân: phung huyen, thu thu, quan ly.

- Tiền điều kiện: người dùng đã có tài khoản được đăng ký. - Tiền điều kiện: người dùng đã có tài khoản được đăng ký. - Thông tin đầu vào: các từ khóa, mã để tìm kiếm.

- Thông tin đầu vào: các từ khóa, mã để tìm kiếm. - Thông tin đầu ra: thông

- Thông tin đầu ra: thông tin mà người tìm kiếm yêu cầu.tin mà người tìm kiếm yêu cầu. - use case “tim kiem” liên quan

- use case “tim kiem” liên quan tới usecase “thong ke”, “cap nhat”, tới usecase “thong ke”, “cap nhat”, “quan ly tra”,“quan ly tra”, quan ly muon”. Chúng có quan hệ phụ thuộc <<include>>.

quan ly muon”. Chúng có quan hệ phụ thuộc <<include>>. 3.9 use case “Quan ly muon”/ “quan ly tra”:

3.9 use case “Quan ly muon”/ “quan ly tra”: - Mục đích:

- Mục đích: quản lý việc quản lý việc mượn, mượn, trả sách của trả sách của độc giả.độc giả. - Tác nhân: thu thu.

- Tác nhân: thu thu.

- Tiền điều kiện: thủ thư đã đăng nhập hệ thống. - Tiền điều kiện: thủ thư đã đăng nhập hệ thống.

- Thông tin đầu vào: thông tin về đọc giả và tài liệu mượn. - Thông tin đầu vào: thông tin về đọc giả và tài liệu mượn.

- Thông tin đầu ra: thủ thư biết được tình trạng sách cần mượn để lập phiếu mượn, - Thông tin đầu ra: thủ thư biết được tình trạng sách cần mượn để lập phiếu mượn, thông tin về số sách mà độc giả đang mượn và đã trả.

thông tin về số sách mà độc giả đang mượn và đã trả.

- use case “quan ly muon” có liên quan đến use case “tim kiem”. Giữa chúgn có quan - use case “quan ly muon” có liên quan đến use case “tim kiem”. Giữa chúgn có quan hệ phụ thuộc <<include>>.

hệ phụ thuộc <<include>>.

II. Biểu diễn use case bằng kịch bản

II. Biểu diễn use case bằng kịch bản

1 use case “dang nhap/dang xuat” 1 use case “dang nhap/dang xuat” T

Têên n UUsseeccaassee:: ĐĐăănng g nnhhậậpp T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: QQuuảản n llýý, , pphhùùnng g hhuuyyềềnn, , tthhủ ủ tthhưư

**) ) CChhuuỗỗi i ssự ự kkiiệện n cchhíínnhh;; 11.. HHệ ệ tthhốốnng g hhiiểển n tthhị ị ggiiaao o ddiiệện n đđăănng g nnhhậậpp.. 2.

2. NgườNgười dùni dùng nhậg nhập têp tên đănn đăng nhậg nhập và p và tài tài paspasss word.

word. 3.

3. Hệ tHệ thống hống kiểkiểm trm tra và xa và xác nhác nhận tận thông hông tin tin đãđã đăng nhập.

đăng nhập. 4.

4. HiểHiển thn thống ống báo báo đănđăng nhg nhập tập thành hành côngcông.. 5.

5. 5. Hi5. Hiển thển thị giị giao diao diện chện chính cính của hủa hệ thốệ thống.ng. *) Ngoại lệ:

*) Ngoại lệ:

(1

(1)) 1. 1. NgNgườười di dùnùng hg hủy ủy yêyêu cu cầu ầu đăđăng ng nhnhậpập.. 1.1 Hệ thống đóng lại.

1.1 Hệ thống đóng lại.

((2)2) 2.2.NgNgườười di dùnùng cg chọhọn cn chứhức nc nănăng tg thahay đy đổi ổi papassss word

(16)

2.2 Người dùng nhập và xác nhận pass 2.2 Người dùng nhập và xác nhận pass word.

word.

2.3 Hệ thống thực hiện thay đổi pass 2.3 Hệ thống thực hiện thay đổi pass word và thông báo thay đổi thành công.

word và thông báo thay đổi thành công. (3

(3)) 4. 4. Hệ Hệ ththốnống tg thôhông ng bábáo to thôhông ng titin đn đănăng ng nhậhập sp saiai và

và yêu yêu cầu cầu nhập nhập lại lại hoặc hoặc liên liên hệ hệ với với quảnquản trị.

trị.

4.1a Người dùng nhập lại tên đăng nhập 4.1a Người dùng nhập lại tên đăng nhập và pass word. và pass word. 4.1b Người dùng chọn chức năng liên 4.1b Người dùng chọn chức năng liên hệ với quản trị hệ thống. hệ với quản trị hệ thống.

2 use case “sach” (cập nhật sách) 2 use case “sach” (cập nhật sách) T

Têên n UUsseeccaassee:: ssáácchh

T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: QQuuảản n llýý T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn qquuảản n llý ý đđã ã đđăănng g nnhhậập p vvà à cchhọọn n cchhứức c nnăănng g ccậập p nnhhậậtt

*)

*)

Chuỗi sự kiện chínhChuỗi sự kiện chính 1.1. Hệ tHệ thống hống hiệhiện thn thị foị form rm cập cập nhật nhật sácsáchh 2.

2. QuQuản lý thản lý thực hiực hiện thện thao táao tác c nhnhập mã sáập mã sách tạch tạii chức năng tìm kiếm trên form.

chức năng tìm kiếm trên form. 3.

3. Hệ thHệ thốnống kiểg kiểm trm tra mã sáca mã sách vừa nhh vừa nhập saập sau đóu đó hiển thị thông tin về sách vừa tìm.

hiển thị thông tin về sách vừa tìm. 4.

4. Quản Quản lý clý chọn chọn chức nhức năng săng sửa/ửa/xóa txóa thông hông tintin.. 5.

5. QuảQuản ln lý xóý xóa/a/sửsửa ta thônhông tig tinn 6.

6. Hệ thHệ thốnống g hỏhỏi i llại ngại ngườười i dùdùng có chắng có chắc c chchắnắn muốn sửa/xóa.

muốn sửa/xóa. 7.

7. QuảQuản ln lý đý đồnồng ý g ý sửsửa/a/xóxóa.a. 8.

8. Hệ tHệ thống hống sửsửa/xa/xóa sóa sách ách trotrong Cng CSDLSDL 9.

9. Hệ tHệ thống hống thôthông báng báo cập o cập nhậnhật tht thành cành côngông.. 10.

10. Quản lý thoáQuản lý thoát khỏi chức năng cập nhật khỏi chức năng cập nhật sách.t sách. *)

*) NgNgoạoại i lệ lệ (1(1)) 2.2.QuQuản ản lý lý hủhủy y bo bo viviệc ệc cậcập p nhnhật ật sásáchch

2.1 Hệ thống quay về giao diện chức 2.1 Hệ thống quay về giao diện chức năng cập nhật.

năng cập nhật.

((2)2) 3. 3. Hệ Hệ ththốnống tg thôhông ng bábáo mo mã sã sácách vh vừa ừa nhnhập ập khkhônôngg tồn tại

tồn tại

3.1. Hệ thống quay lại form cập nhật 3.1. Hệ thống quay lại form cập nhật sách để Quản lý nhập lại mã sách.

sách để Quản lý nhập lại mã sách.

3.2. Quản lý nhập mã sách cần tìm 3.2. Quản lý nhập mã sách cần tìm

3 Use case “ban doc” (cập nhật bạn đọc) 3 Use case “ban doc” (cập nhật bạn đọc)

(17)

T

Têên n UUsseeccaassee:: BBạạn n đđọọcc T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: QQuuảản n llýý T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn qquuảản n llý ý đđã ã đđăănng g nnhhậập p vvà à cchhọọn n cchhứức c nnăănng g ccậập p nnhhậậtt

*)

*)

Chuỗi sự kiện chínhChuỗi sự kiện chính 1.1. Hệ tHệ thống hống hiệhiện thn thị foị form crm cập nhập nhật bật ban doan docc 2.

2. Quản Quản lý lý thựthực hic hiện tện thao hao tác tác nhập nhập mã mã bạn bạn đọc đọc tạitại chức năng tìm kiếm trên form.

chức năng tìm kiếm trên form. 3.

3. Hệ thHệ thốnống kiểg kiểm trm tra mã bạn đọa mã bạn đọc sau đc sau đó hiểó hiển thịn thị thông tin về bạn đọc vừa tìm.

thông tin về bạn đọc vừa tìm. 4.

4. Quản Quản lý clý chọn chọn chức nhức năng săng sửa/ửa/xóa txóa thông hông tintin.. 5.

5. QuảQuản ln lý xóý xóa/a/sửsửa ta thônhông tig tinn 6.

6. Hệ thHệ thốnống g hỏhỏi i llại ngại ngườười i dùdùng có chắng có chắc c chchắnắn muốn sửa/xóa.

muốn sửa/xóa. 7.

7. QuảQuản ln lý đý đồnồng ý g ý sửsửa/a/xóxóa.a. 8.

8. Hệ thHệ thống sống sửa/ửa/xóa txóa thông hông tin btin bạn đọạn đọc vào Cc vào CSDSDLL 9.

9. Hệ tHệ thống hống thôthông báng báo cập o cập nhậnhật tht thành cành côngông.. 10.

10. Quản lý thoáQuản lý thoát khỏi chức năng cập nhật khỏi chức năng cập nhật bạn đọct bạn đọc *) Ngoại lệ

*) Ngoại lệ

(1

(1)) 2.2.QuQuản ản lý lý hủhủy y bo bo viviệc ệc cậcập np nhậhật t bạbạn đn đọcọc

2.1 Hệ thống quay về giao diện chức 2.1 Hệ thống quay về giao diện chức năng cập nhật.

năng cập nhật.

((22)) 33. Hệ t. Hệ thhốốnng tg thhôônng bág báo mo mã bạã bạn đn đọọc vừc vừa nha nhậậpp không tồn tại

không tồn tại

3.1. Hệ thống quay lại form cập nhật 3.1. Hệ thống quay lại form cập nhật  bạn đọc để quản lý nhập lại mã bạn đọc  bạn đọc để quản lý nhập lại mã bạn đọc 3.2. Quản lýhủ thư nhập mã sách cần 3.2. Quản lýhủ thư nhập mã sách cần tìm tìm 4 Use case “thong ke sách”

4 Use case “thong ke sách” T

Têên n UUsseeccaassee:: TThhốốnng g kkê ê ssáácchh T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: QQuuảản n llýý T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn qquuảản n llý ý đđã ã đđăănng g nnhhậập p vvà à cchhọọn n cchhứức c nnăănng g tthhốốnng g kkêê *) Chuỗi sự kiện chính

*) Chuỗi sự kiện chính::

1.

1. Hệ thHệ thốnống hiểg hiển thị fon thị form thrm thốnống kê g kê sásách và yêch và yêuu cầu quản lý chọn kiểu thống kê.

cầu quản lý chọn kiểu thống kê. 2.

2. QuảQuản lý chn lý chọn thọn thống kống kê sácê sách theh theo tháo tháng/ nng/ nhóhómm sách.

sách. 3.

3. Hệ thHệ thốnống thựg thực hiệc hiện trun truy vấn thy vấn thốnống tin yêg tin yêu cầuu cầu theo tháng/nhóm sách.

theo tháng/nhóm sách. 4.

4. DaDanh mục sácnh mục sách h mưmượn theợn theo o ththánáng/g/nhnhóm sácóm sáchh được đưa ra.

được đưa ra. 5.

(18)

2.1 Hệ thống quay trở về giao diện chức 2.1 Hệ thống quay trở về giao diện chức năng thống kê

năng thống kê ..

5 Use case “thong ke ban doc” 5 Use case “thong ke ban doc” T

Têên n UUsseeccaassee:: TThhốốnng g kkê ê bbạạn n đđọọcc T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: QQuuảản n llýý T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn qquuảản n llý ý đđã ã đđăănng g nnhhậập p vvà à cchhọọn n cchhứức c nnăănng g tthhốốnng g kkêê *) Chuỗi sự kiện chính

*) Chuỗi sự kiện chính::

1.

1. Hệ thHệ thống hiống hiển thển thị forị form thốm thống kê bng kê bạn đọạn đọc và yc và yêuêu cầu quản lý chọn kiểu thống kê.

cầu quản lý chọn kiểu thống kê. 2.

2. QuảQuản lý chọn lý chọn thốn thống kê dang kê danh sánh sách bạch bạn đọcn đọc/b/bạnạn đọc quá hạn

đọc quá hạn 3.

3. Hệ thHệ thốnống thựg thực hiệc hiện trun truy vấn thy vấn thốnống tin yêg tin yêu cầuu cầu theo danh sách bạn đọc/bạn đọc quá hạn

theo danh sách bạn đọc/bạn đọc quá hạn 4.

4. DanDanh mục dh mục dananh sách sách bạn đọh bạn đọc/c/bạbạn đọc qun đọc quá hạná hạn được đưa ra.

được đưa ra. 5.

5. Quản Quản lý tlý thoáhoát khỏt khỏi chứi chức nănc năng thốg thống kê bng kê bạn đọạn đọcc **) ) NNggooạại i llệệ:: ((11)) 22. . QQuuảản n llý ý hhủủy y bbỏ ỏ cchhứức c nnăănng g tthhốốnng g bbạạn n đđọọcc..

2.1 Hệ thống quay trở về giao diện chức 2.1 Hệ thống quay trở về giao diện chức năng thống kê.

năng thống kê. 6 Use case “dang ky lam the”

6 Use case “dang ky lam the” T

Têên n UUsseeccaassee:: ĐĐăănng g kký ý llààm m tthhẻẻ T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: QQuuảản n llýý T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn qquuảản n llý ý đđã ã đđăănng g nnhhậập p vvàào o hhệ ệ tthhốốnngg..

**) ) CChhuuỗỗi i ssự ự kkiiệện n cchhíínnhh:: 11.. HHệ ệ tthhốốnng g hhiiểển n tthhị ị ffoorrm m tthhêêm m đđọọc c ggiiả ả vvà à yyêêu u ccầầuu quản lý nhập thông tin về bạn đọc.

quản lý nhập thông tin về bạn đọc. 2.

2. Quản Quản lý nhlý nhập thập thông tông tin về bin về bạn đọạn đọc mới c mới và nhvà nhấnấn submit.

submit. 3.

3. Hệ tHệ thống hống kiểkiểm trm tra tha thống tống tin bạin bạn đọc n đọc và xávà xácc nhận thông tin hợp lệ

nhận thông tin hợp lệ 4.

4. Hệ tHệ thống hống nhậnhập thp thống tống tin bạin bạn đọn đọc mớc mới vài vàoo CSDL.

CSDL. 5.

5. Hệ tHệ thống hống thôthông bng báo đáo đã nhã nhập tập thànhành côh công.ng. 6.

6. Quản Quản lý qulý quay lay lại fại form đorm đăng kăng ký làý làm thẻ vm thẻ và chọà chọ chức năng in thẻ.

chức năng in thẻ. 7.

7. Hệ tHệ thống hống thôthông bng báo iáo in tn thẻ thẻ thànhành cônh công.g. 8.

8. Quản Quản lý tlý thoáhoát khỏt khỏi chứi chức nănc năng đăng g đăng ký lký làm thàm thẻ.ẻ. *) Ngoại lệ:

*) Ngoại lệ:

((1)1) 2. 2. QuQuản ản lý lý huhuỷ ỷ bỏ bỏ viviệc ệc tthêhêm m độđộc gc giảiả..

2.1 Hệ thống quay về giao diện trang 2.1 Hệ thống quay về giao diện trang chủ.

(19)

((2)2) 3.3.a Ha Hệ tệ thốhống ng kikiểm ểm ttra ra tthôhông ng ttin in và và xáxác nc nhậhậnn thông tin đã tồn tại trong CSDL

thông tin đã tồn tại trong CSDL

3.a.1 Hệ thống hỏi quản lý có gia hạn 3.a.1 Hệ thống hỏi quản lý có gia hạn cho bạn đọc không.

cho bạn đọc không.

3.a.2 Quản lý nhập ngày tháng hết hạn 3.a.2 Quản lý nhập ngày tháng hết hạn mới cho bạn đọc.

mới cho bạn đọc.

3.a.3 Hệ thống lưu vào CSDL và thông 3.a.3 Hệ thống lưu vào CSDL và thông  báo thành công.

 báo thành công.

((3)3) 3.3.b Hb Hệ tệ thốhống ng ththônông bg báo áo ththônông tg tiin đn đã nã nhậhậpp không hợp lệ.

không hợp lệ.

3.b.1 Hệ thống yêu cầu quản lý nhập lại 3.b.1 Hệ thống yêu cầu quản lý nhập lại 3.b.2 Quản lý nhập lại thông tin bạn đọc 3.b.2 Quản lý nhập lại thông tin bạn đọc mới.

mới. 7 use case “nhap sach”

7 use case “nhap sach” T

Têên n UUsseeccaassee:: NNhhaap p ssaacchh T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: QQuuảản n llýý T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn qquuảản n llý ý đđã ã đđăănng g nnhhậập p vvàào o hhệ ệ tthhốốnngg..

*)

*)

Chuỗi sự kiện chínhChuỗi sự kiện chính 1.1. Hệ thHệ thốnống hiểg hiển thị fn thị fororm thêm thêm sácm sách và yêh và yêu cầuu cầu quản lý nhập thông tin sách

quản lý nhập thông tin sách 2.

2. QuQuản lý nhản lý nhập thập thônông tin về ság tin về sách mớch mới và nhấi và nhấnn Submit.

Submit. 3.

3. Hệ thHệ thống kiống kiêm trêm tra thôa thông ting tin sácn sách và xác nhh và xác nhậnận thông tin sách hợp lệ.

thông tin sách hợp lệ. 4.

4. Hệ thHệ thống nhống nhập thập thông tông tin sáin sách mớch mới vào i vào CSDCSDL.L. 5.

5. Hệ tHệ thống hống thôthông bng báo đáo đã nhã nhập tập thànhành côh công.ng. 6.

6. Quản Quản lý tlý thoáhoát kht khỏi chỏi chức nức năng tăng thêm hêm sácsách.h.

**) ) NNggooạại i llệệ ((11) ) 33a a HHệ ệ tthhốốnng g tthhôônng g bbááo o ssáácch h đđã ã ccó ó ttrroonngg CSDL

CSDL

3.a.1 Hệ thống hỏi quản lý có thêm số 3.a.1 Hệ thống hỏi quản lý có thêm số lượng sách hay không. lượng sách hay không. 3.a.2 Quản lý thêm số lượng sách. 3.a.2 Quản lý thêm số lượng sách. 3.a.3 Hệ thống thêm số lượng sách đã 3.a.3 Hệ thống thêm số lượng sách đã có. có. 3.a.4 Hệ thống thông báo nhập thành 3.a.4 Hệ thống thông báo nhập thành công công (2)

(2) 3b. 3b. Hệ Hệ thống thống thông thông báo báo thông thông tin tin sách sách khôngkhông hợp lệ

hợp lệ

3.b.1 Hệ thống yêu cầu quản lý nhập lại 3.b.1 Hệ thống yêu cầu quản lý nhập lại thông tin

thông tin

3.b.2 Quản lý nhập lại thông tin sách. 3.b.2 Quản lý nhập lại thông tin sách.

(20)

8 Use case “tim kiem” 8 Use case “tim kiem” T

Têên n UUsseeccaassee:: TTììm m kkiiếếmm T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: PPhhuunng g hhuuyyeenn, , qquuaan n llyy, , tthhu u tthhuu T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn QQuuảản n llý ý đđăănng g nnhhậập p hhệ ệ tthhốốnngg

**) ) CChhuuỗỗi i ssự ự kkiiệện n cchhíínnhh:: 11.. HHệ ệ tthhốốnng g hhiiểển n tthhị ị ggiiaao o ddiiệện n cchho o pphhéép p nnggưườờii dùng tìm kiếm thông tin.

dùng tìm kiếm thông tin. 2.

2. NgườNgười dùni dùng nhậg nhập đip điều kiều kiện tìện tìm kiếm kiếm và nhm và nhấnấn submit.

submit. 3.

3. Hệ thHệ thống xử ống xử lý tlý từ khóừ khóa tìa tìm kiếm kiếm và tạm và tạo tro truyuy vẫn trong CSDL để tìm thông

vẫn trong CSDL để tìm thông tin.tin.

4.

4. Hệ thHệ thống tống tìm tìm thấy thấy thông hông titin cần tn cần tìm và ìm và hiểhiển thịn thị kết quả tìm kiếm.

kết quả tìm kiếm. 5.

5. 5. Ng5. Người dười dùng tùng thoáhoát khỏt khỏi chứi chức nănc năng tìg tìm kiếm kiếm.m. **) ) NNggooạại i llệệ:: ((11)) 22. . NNggưườời i ddùùnng g hhủủy y bbỏ ỏ vviiệệc c ttììm m kkiiếếmm..

2.1 Hệ thống quay lại trang chủ. 2.1 Hệ thống quay lại trang chủ. (2

(2)) 3. 3. Hệ Hệ ththốnống tg thôhông ng bábáo ko khôhông ng tìtìm tm thấhấy ty thôhông ng titinn tìm kiếm. tìm kiếm. 3.1 Hệ thống quay lại chức năng tìm 3.1 Hệ thống quay lại chức năng tìm kiếm. kiếm.

3.2 Người dùng nhập lại thông tin tìm 3.2 Người dùng nhập lại thông tin tìm kiếm.

kiếm. 9 U

9 Use cse casase “e “ ththem em phphieieu mu muouon”n”:: T

Têên n UUsseeccaassee:: TThhêêm m pphhiiếếu u mmưượợnn T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: TThhủ ủ tthhưư T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn TThhủ ủ tthhư ư cchhọọn n cchhứức c nnăănng g qquuảản n llý ý mmưượợnn

**) ) CChhuuỗỗi i ssự ự kkiiệện n cchhíínnhh:: 11.. HHệ tệ thhốốnng hg hiiệện tn thhị ị ggiiaao o ddiiệện fn foorrm m tthhêêm pm phhiiếếuu mượn.

mượn. 2.

2. Thủ tThủ thư kihư kiểm trểm tra tha thông tông tin tin thẻ (qhẻ (quét tuét thẻ)hẻ) 3.

3. Hệ tHệ thống hống kiểkiểm tm tra tra thông hông titin n và và thôthông bng báo táo thẻhẻ mượn hợp lệ

mượn hợp lệ 4.

4. Hệ thHệ thống quống quay về ay về giagiao diệo diện thên thêm phim phiếu mưếu mượnợn để thủ thư kiểm tra mã sách.

để thủ thư kiểm tra mã sách. 5.

5. Thủ tThủ thư nhhư nhập mã sập mã sách kách kiểm iểm tra tra tài ltài liệu ciệu còn haòn hayy hết.

hết. 6.

6. Hệ thHệ thống kiống kiểm tểm tra thra thông tông tin sáin sách trch trong Cong CSDLSDL và thông báo sách vẫn còn.

và thông báo sách vẫn còn. 7.

7. Hệ thHệ thống quống quay về ay về giagiao diệo diện forn form thm thêm phêm phiếuiếu mượn

mượn 8.

8. Thủ tThủ thư chư chọn chọn chức nhức năng lăng lập phập phiếu iếu mượmượn.n. 9.

9. Hệ tHệ thống hống lưu lưu thôthông tng tin tin tài lài liệu iệu và tvà thông hông tin tin độcđộc giả vào phiếu mượn

giả vào phiếu mượn 10.

(21)

công. công. 11.

11. Thủ thư thoát khThủ thư thoát khỏi chức năng thêm phỏi chức năng thêm phiếuiếu mượn.

mượn.

**) ) NNggooạại i llệệ:: ((11)) 22. . TThhủ ủ tthhư ư hhủủy y bbỏ ỏ vviiệệc c tthhêêm m pphhiiếếu u mmưượợnn.. 2.1 Hệ thống quay lại form quản lý 2.1 Hệ thống quay lại form quản lý mượn.

mượn.

((2)2) 3. 3. Hệ Hệ tthốhống ng tthôhông ng bábáo to thẻ hẻ khkhônông hg hợợp lp lệ.ệ. 3.1 Hệ thống tự động quay lại giao 3.1 Hệ thống tự động quay lại giao diện form muợn tài liệu.

diện form muợn tài liệu.

3.2 Thủ thư hủy bỏ việc thêm phiếu 3.2 Thủ thư hủy bỏ việc thêm phiếu mượn.

mượn. (3

(3)) 6. 6. Hệ Hệ ththốnống tg thôhông ng bábáo so sácách đh đã đã đượược mc mượượn hn hếtết.. 6.1 Hệ thống tự động quay lại giao 6.1 Hệ thống tự động quay lại giao diện mượn tài liệu.

diện mượn tài liệu.

6.2 Thủ thư kiểm tra mã sách khác 6.2 Thủ thư kiểm tra mã sách khác trong hệ thống.

trong hệ thống.

10 Use case “sua phieu muon” 10 Use case “sua phieu muon” T

Têên n UUsseeccaassee:: SSửửa a pphhiiếếu u mmưượợnn T

Táác c nnhhâân n cchhíínnhh:: TThhủ ủ tthhưư T

Tiiềền n đđiiềều u kkiiệệnn TThhủ ủ tthhư ư cchhọọn n cchhứức c nnăănng g qquuảản n llý ý ttrrảả

**) ) CChhuuỗỗi i ssự ự kkiiệện n cchhíínnhh:: 11.. HHệ ệ tthhốốnng g hhiiểển n tthhị ị ffoorrm m ssửửa a pphhiiếếu u mmưượợn n vvà à yyêêuu cầu thủ thư nhập mã phiếu mượn

cầu thủ thư nhập mã phiếu mượn 2.

2. Thủ tThủ thư nhhư nhập mã pập mã phiếhiếu mựơu mựơn rồi n rồi nhần snhần submubmitit 3.

3. Hệ thHệ thống kiống kiểm tểm tra mã pra mã phiếhiếu mượu mượn và trn và truy vẫuy vẫnn mã phiếu mượn trong CSDL.

mã phiếu mượn trong CSDL. 4.

4. Hệ thHệ thống đưống đưa ra ta ra thông hông tin vtin về phiề phiếu mưếu mượn vừợn vừaa tìm.

tìm. 5.

5. Thủ tThủ thư thư thực hhực hiện tiện thao thao tác sửác sửa thôa thông ting tin phin phiếuếu mượn.

mượn. 6.

6. Hệ thHệ thống kiống kiểm tểm tra thra thông tông tin và lin và lưu vào ưu vào trotrongng CSDL.

CSDL. 7.

7. Hệ tHệ thống hống thôthông bng báo sáo sửa ửa thàthành cnh công.ông. 8.

8. Thủ tThủ thư thư thóat hóat khỏi khỏi chứchức năng c năng sửa psửa phiếhiếu mưu mượn.ợn. *)

*) NgNgoạoại i lệlệ: : (1(1)) 2. 2. ThThủ ủ ththư ư hủhủy y bỏ bỏ viviệc ệc ththêm êm phphiếiếu u mưmượnợn.. 2.1 Hệ thống quay lại form quản lý 2.1 Hệ thống quay lại form quản lý trả.

trả. (2

(2)) 5. 5. Hệ Hệ ththốnống tg thôhông ng bábáo mo mã pã phihiếu ếu vừvừa ta tìm ìm khkhônôngg có trong CSDL.

có trong CSDL.

5.1 Hệ thống yêu cầu thủ thư nhập lại 5.1 Hệ thống yêu cầu thủ thư nhập lại mã phiếu mượn.

mã phiếu mượn.

5.2 Thủ thư nhập lại mã phiếu mượn. 5.2 Thủ thư nhập lại mã phiếu mượn.

Referências

Documentos relacionados

Graduado em Educação Física e Especialista em Treinamento Esportivo pela Universidade Estadual do Ceará, Diretor Logístico da Copa do Mundo FIFA 2014, Gestor de Instalações

As amostras (pastilhas) foram polidas para obter superfícies planas, e cola de prata foi passada em ambos os lados para garantir um bom contato elétrico para realização

Vale destacar que para realizar o cálculo das horas úteis, considerou- se o período remanescente da licença maternidade de uma das auditoras (de janeiro a maio de

Os candidatos deverão apresentar, na data das provas, até 30 (trinta) minutos após o encerramento das mesmas, em salas especialmente designadas, cópia reprográfica acompanhada

Este artigo aborda os processos de tecnologia da informação em uma software house - empresa que tem como finalidade o desenvolvimento de programas de computador

Na população avaliada de indivíduos com pneumopatias diversas, há uma redução da força dos músculos inspiratórios, expiratórios e de membros superiores, observando-se

o aumento na densidade nutricional, com a adição de farinha de feijão e arroz polido

Revisão sistemática que incluiu apenas estudos observacionais, com o objetivo de comparar a cirurgia tradicional de Maze III (realizada com incisões) à técnica