• Nenhum resultado encontrado

2021394 Ngoc an Carotenoid

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

Share "2021394 Ngoc an Carotenoid"

Copied!
47
0
0

Texto

(1)

KHOA NÔNG NGHI

KHOA NÔNG NGHIỆỆP & SINH HP & SINH HỌỌCC Ứ Ứ NG DNG DỤỤNGNG

B BỘỘ MÔN CÔNG NGH MÔN CÔNG NGHỆỆ TH THỰ Ự C PHC PHẨẨMM LÊ NG LÊ NGỌỌC ANC AN

KH

KH

O SÁT CÁC Y

O SÁT CÁC Y

U T

U T

Ố Ả

NH H

NH H

ƯỞ 

ƯỞ 

NG

NG

ĐẾ

ĐẾ

N

N

QUÁ TRÌNH TRÍCH LY CAROTENOIDS

QUÁ TRÌNH TRÍCH LY CAROTENOIDS

T

T

Ừ 

Ừ 

 PH

 PH

 LI

 LI

U TÔM SÚ

U TÔM SÚ

LU

LUẬẬN VN VĂĂN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆP KP KỸỸ S SƯ Ư  Chuyên ngành: CÔNG NGH Chuyên ngành: CÔNG NGHỆỆ TH THỰ Ự C PHC PHẨẨMM Mã ngành: 08 Mã ngành: 08 Ng Ngườ ườ i hi hướ ướ ng dng dẫẫnn Ths. PHAN TH

(2)

L

L

Ờ 

Ờ 

I C

I C

M T

M T

Để

Để đạđạtt đượ đượ c c kkếết t ququảả hhọọc c ttậập p nhnhưư ngày nay, ngày nay, đặđặc c bibiệệt là hoàn thànht là hoàn thành đềđề tài nghiên c tài nghiên cứứuu này, tôi xin chân thành c

này, tôi xin chân thành cảảmm ơ ơ nn đếđến:n: Cô Phan Th

Cô Phan Thịị  Thanh Qu  Thanh Quếế, , ngngườ ườ i i trtrựực c titiếếp p hhướ ướ ng ng ddẫẫnn đềđề  tài,  tài, đđã ã ttậận tình góp ý,n tình góp ý, giúp

giúp đỡ đỡ  và cung c và cung cấấp np nhhữững tài ling tài liệệu cu cầần thin thiếết cho tôi trong sut cho tôi trong suốốt quá trình tht quá trình thựực c hihiệệnn đềđề tài.

tài.

Quý th

Quý thầầy cô try cô trườ ườ ngng ĐạĐại hi họọc Cc Cầần Thn Thơ ơ ,, đặđặc bic biệệt là các tht là các thầầy cô trong By cô trong Bộộ môn Công môn Công Ngh

Nghệệ ThThựực c PhPhẩẩmm đđã ã ttậận tình gin tình giảảng ng ddạạy và truyy và truyềềnn đạđạt cho tôi nht cho tôi nhữững king kiếến n ththứức c ccũũngng nh

nhưư kinh nghi kinh nghiệệm bm bổổ ích trong su ích trong suốốt quá trình ht quá trình họọc tc tậập tp tạại tri trườ ườ ng.ng. T

Tậập thp thểể cán b cán bộộ phòng thí nghi phòng thí nghiệệm cm củủa Ba Bộộ môn Công ngh môn Công nghệệ th thựực phc phẩẩmm đđã tã tạạoo đđiiềềuu ki

kiệện thun thuậận ln lợ ợ i cho tôi hoàn thànhi cho tôi hoàn thành đềđề tài nghiên c tài nghiên cứứu cu củủa mình.a mình. Các b

Các bạạn ln lớ ớ p Công nghp Công nghệệ th thựực phc phẩẩm khoá 28m khoá 28 đđã giúpã giúp đỡ đỡ , góp ý chân thành giúp, góp ý chân thành giúp đềđề tài t

tài tốốt nghit nghiệệp cp củủa tôia tôi đượ đượ c hoàn thic hoàn thiệện hn hơ ơ n.n.

C

Cầần thn thơ ơ , ngày 12 tháng 06 n, ngày 12 tháng 06 năăm 2007m 2007 Sinh viên th

Sinh viên thựực hic hiệệnn

Lê Ng

(3)

M

M

C L

C L

C

C

Trang Trang L LỜỜI CI CẢẢM TM TẠẠ ... ii M MỤỤC LC LỤỤCC ... iiii DANH

DANH SÁCH SÁCH HÌNH...HÌNH...iv...iv DANH SÁCH B

DANH SÁCH BẢẢNGNG ...v...v TÓM L

TÓM LƯỢƯỢCC ... vivi CH

CHƯƠƯƠNG 1: GING 1: GIỚỚI THII THIỆỆUU ...1...1 1.1

1.1 ĐặĐặt vt vấấnn đềđề...1...1 1.2 M

1.2 Mụục tiêu nghiên cc tiêu nghiên cứứuu ...2...2 CH

CHƯƠƯƠNG 2: LNG 2: LƯỢƯỢC KHC KHẢẢO TÀI LIO TÀI LIỆỆU...3U...3 2.1 Ngu

2.1 Nguồồn nguyên lin nguyên liệệu...3u...3

2.1.1 Ti

2.1.1 Tiề ề m nm năăng thng thủủ y s y sảảnn ...3...3 2.1.2 Thành ph

2.1.2 Thành phầần hoá hn hoá họọc cc củủa va vỏỏ tôm tôm...3...3

2.2 Gi

2.2 Giớ ớ i thii thiệệu chung vu chung vềề ch chấất màu...4t màu...4

2.2.1 Ch

2.2.1 Chấ ấ t màu là gì t màu là gì ...4...4 2.2.2 Các ch

2.2.2 Các chấ ấ t màu trong thut màu trong thu ỷ ỷ s sảảnn...4...4

2.3 Ch

2.3 Chấất màu carot màu carotenoidtenoids - astaxants - astaxanthin...hin...4...4

2.3.1 Carotenoids

2.3.1 Carotenoids...4...4

2.3.1.1

2.3.1.1 GiGiớ ớ i thii thiệệuu...4...4

2.3.1.2

2.3.1.2 Thành phThành phầần hóa hn hóa họọc cc củủa a carotenoids carotenoids trong ptrong phhế ế  li liệệu cu củủa tôma tôm...5...5 2.3.1.3 Tính ch 2.3.1.3 Tính chấ ấ t ct củủa carotenoidsa carotenoids...5...5 2.3.1.4 2.3.1.4 Các biCác biế ế nn đổ đổ i ci củủa carotenoidsa carotenoids...6...6 2.3.2 Astaxanthin và các 2.3.2 Astaxanthin và cácứ ứ ng d ng d ụụngng...6...6 2.3.2.1 Gi 2.3.2.1 Giớ ớ i thii thiệệuu...6...6 2.3.2.2

2.3.2.2 Ứ Ứ ng dng dụụng cng củủa astaxanthin...7a astaxanthin...7 2.4 Qui trình công ngh

2.4 Qui trình công nghệệ trích ly carotenoids t trích ly carotenoids từừ vvỏỏ tôm sú...11 tôm sú...11 CH

CHƯƠƯƠNG 3: PHNG 3: PHƯƠƯƠNG TING TIỆỆN VÀ PHN VÀ PHƯƠƯƠNG PHÁP THÍ NGHING PHÁP THÍ NGHIỆỆMM ...12...12 3.1 Ph

3.1 Phươ ươ ng ting tiệện thí nghin thí nghiệệm...12m...12

3.1.1 Nguyên li

3.1.1 Nguyên liệệu – Hóa chu – Hóa chấ ấ t st sử ử  d  d ụụngng...12...12 3.1.2 D

3.1.2 Dụụng cng cụụ - thi - thiế ế t bt bịị...12...12

3.2 Ph

3.2 Phươ ươ ng pháp thí nghing pháp thí nghiệệmm ...1212

3.2.1 Xác

3.2.1 Xác địđịnh qui trình trích ly carotenoidsnh qui trình trích ly carotenoids...12...12 3.2.2 Xây d 

3.2.2 Xây d ự ự ngngđườ đườ ng chung chuẩ ẩ n astaxanthinn astaxanthin...12...12 3.2.3 Thí nghi

3.2.3 Thí nghiệệmm...13...13 3.2.3.1

3.2.3.1 Thí nghiThí nghiệệm 1: Khm 1: Khảảo sáto sát ảảnh hnh hưở ưở ng cng củủa t a t  ỷ ỷ l lệệ hexane hexane trong trong hhỗ ỗ n hn hợ ợ  p p dung môi

dung môiđế đế n hin hiệệu suu suấ ấ t t trích ly trích ly carotenoids carotenoids t t ừ ừ  v vỏỏ tôm sú tôm sú...13...13 3.2.3.2

3.2.3.2 Thí nghiThí nghiệệm 2: Khm 2: Khảảo sáto sát ảảnh hnh hưở ưở ng cng củủa t a t  ỷ ỷ l lệệ dung môi v dung môi vớ ớ i mi mẫ ẫ uu đế đế n hin hiệệuu su

suấ ấ t tt trích ly rích ly carotenoids carotenoids t t ừ ừ  v vỏỏ tôm sú tôm sú...15...15 3.2.3.3

3.2.3.3 Thí nghiThí nghiệệm 3: Khm 3: Khảảo sáto sát ảảnh hnh hưở ưở ng cng củủa tha thờ ờ i gian và nhii gian và nhiệệtt độđộ trích ly trích ly

đế 

(4)

4.3

4.3 ẢẢnh hnh hưở ưở ng ng ccủủa ta tỷỷ l lệệ hexane (%) trong h hexane (%) trong hỗỗn hn hợ ợ p dung môip dung môi đếđến hin hiệệu suu suấất trích lyt trích ly carotenoids t

carotenoids từừ v vỏỏ  tôm sú...20  tôm sú...20 4.4

4.4 ẢẢnh hnh hưở ưở ng cng củủa ta tỷỷ l lệệ dung môi và m dung môi và mẫẫuu đếđến hin hiệệu suu suấất trích ly carotenoids tt trích ly carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú...21 tôm sú...21 4.5

4.5 ẢẢnh hnh hưở ưở ng cng củủa nhia nhiệệtt độđộ và th và thờ ờ i gian trích lyi gian trích ly đếđến hin hiệệu suu suấất trích ly carotenoidst trích ly carotenoids ttừừ v vỏỏ  tôm sú...22  tôm sú...22 CH CHƯƠƯƠNG 5: KNG 5: KẾẾT LUT LUẬẬN VÀN VÀ ĐỀĐỀ NGH NGHỊỊ ...26...26 5.1 K 5.1 Kếết lut luậậnn ...26..26 5.2 5.2 ĐềĐề ngh nghịị ...27...27 TÀI LI

TÀI LIỆỆU THAM KHU THAM KHẢẢO...29O...29 PH

(5)

DANH SÁCH HÌNH

DANH SÁCH HÌNH

 Hình

 Hình T T ự ự  a hình  a hình TrangTrang

11 22 33 44 55 66 77 88 99 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 C

Cấấu trúc cu trúc củủa beta – carotenea beta – carotene Màu carotenoids c

Màu carotenoids củủa tha thủủy sy sảảnn SSơ ơ đồđồ bi biếếnn đổđổi ci củủa carotenoidsa carotenoids C

Cấấu trúc cu trúc củủa astaxanthina astaxanthin Đồ

Đồ th thịị so sánh hi so sánh hiệệu quu quảả ch chốống oxy hóa cng oxy hóa củủa astaxanthin so va astaxanthin so vớ ớ ii các h

các hợ ợ p chp chấất màu kháct màu khác

SSơ ơ đồđồ quy trình công ngh quy trình công nghệệ trích ly carotenoids b trích ly carotenoids bằằng hng hỗỗn hn hợ ợ pp dung môi h

dung môi hữữu cu cơ ơ 

SSơ ơ đồđồ b bốố trí thí nghi trí thí nghiệệm 1m 1 SSơ ơ đồđồ b bốố trí thí nghi trí thí nghiệệm 2m 2 SSơ ơ đồđồ b bốố trí thí nghi trí thí nghiệệm 3m 3

SSơ ơ đồđồ trích ly và xác trích ly và xác địđịnh hinh hiệệu suu suấất carotenoids tt carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú tôm sú Đồ

Đồ th thịị đườ đườ ng chung chuẩẩn astaxanthinn astaxanthin Đồ

Đồ th thịị bi biểểu diu diễễn hin hiệệu suu suấất thu ht thu hồồi carotenoids ti carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú tôm sú ở ở  các t

các tỷỷ l lệệ hexane khác nhau trong h hexane khác nhau trong hỗỗn hn hợ ợ p dung môip dung môi Đồ

Đồ th thịị bi biểểu diu diễễn hin hiệệu suu suấất thu ht thu hồồi carotenoids ti carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú tôm sú ở ở  các t

các tỷỷ l lệệ dung môi/m dung môi/mẫẫuu Đồ

Đồ th thịị th thểể hi hiệện nn nồồngng độđộ c củủa carotenoids theo nhia carotenoids theo nhiệệtt độđộ và th và thờ ờ ii gian trích ly

gian trích ly Đồ

Đồ ththịị bibiễễu u didiễễn n hihiệệu u susuấất thu ht thu hồồi carotenoids theo nhii carotenoids theo nhiệệtt độđộ và th

và thờ ờ i gian trích lyi gian trích ly Quy trình

Quy trình đềđề ngh nghịị trích ly carotenoids t trích ly carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú b tôm sú bằằng hng hỗỗnn hhợ ợ p dung môi hp dung môi hữữu cu cơ ơ  hexane:IPA hexane:IPA

V

Vỏỏ tôm sú tôm sú đđã sã sấấy khô try khô trướ ướ c và sau khi nghic và sau khi nghiềềnn H

Hệệ th thốống Soxthermng Soxtherm

SSảản phn phẩẩm carotenoids trm carotenoids trướ ướ c và sau khi pha loãngc và sau khi pha loãng

55 55 66 66 99 11 11 14 14 15 15 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 23 23 24 24 26 26 28 28 28 28 28 28

(6)

DANH SÁCH B

DANH SÁCH B

NG

NG

 B

 Bảả ng  ng T T ự ự  a b a bảả ng  ng TrangTrang

11 22 33 44 55 66 77 Thành ph

Thành phầần hóa hn hóa họọc cc củủa va vỏỏ tôm sú tôm sú đđã sã sấấy khôy khô Thành ph

Thành phầần cn củủa carotenoids trong pha carotenoids trong phếế li liệệu cu củủa tôm súa tôm sú SSốố li liệệu xây du xây dựựngng đườ đườ ng chung chuẩẩn astaxanthinn astaxanthin

K

Kếết t ququảả nnồồngng độđộ và hi và hiệệu u susuấất trích ly carotenoids tt trích ly carotenoids từừ vvỏỏ tôm tôm sú

sú ở ở  các t các tỷỷ l lệệ hexane khác nhau trong h hexane khác nhau trong hỗỗn hn hợ ợ p dung môi cp dung môi củủaa hexane và IPA

hexane và IPA K

Kếết t ququảả nnồồngng độđộ và hi và hiệệu u susuấất trích ly carotenoids tt trích ly carotenoids từừ vvỏỏ tôm tôm sú

sú ở ở  các t các tỷỷ l lệệ dung môi và m dung môi và mẫẫu khác nhauu khác nhau K

Kếết t ququảả nnồồngng độđộ trích ly carotenoids t trích ly carotenoids từừ vvỏỏ tôm sú b tôm sú bằằng ng hhỗỗnn hhợ ợ p dung môi hexane : IPAp dung môi hexane : IPA ở ở  nhi nhiệệtt độđộ và th và thờ ờ i gian khác nhaui gian khác nhau K

Kếết qt quuảả hihiệệu suu suấất trích ly carotenoids tt trích ly carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú b tôm sú bằằng hng hỗỗnn hhợ ợ p dung môi hexane : IPAp dung môi hexane : IPA ở ở  nhi nhiệệtt độđộ và th và thờ ờ i gian khác nhaui gian khác nhau

33 55 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23

(7)

TÓM L

TÓM L

ƯỢ 

ƯỢ 

C

C

V

Vớ ớ i i mmụụcc đđích tìm ra nhích tìm ra nhữững thông sng thông sốố kkỹỹ thuthuậật t ttốốii ưưu cho côngu cho công đđooạạn trích lyn trích ly carotenoids t

carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú tôm sú đểđể hi hiệệu suu suấất thu ht thu hồồi carotenoidsi carotenoids đạđạt cao nht cao nhấất,t, đềđề tài tài đượ đượ c tic tiếếnn hành trên c

hành trên cơ ơ  s sở ở  nghiên c nghiên cứứu các vu các vấấnn đềđề sau: sau: -

- KhKhảảo sáto sát ảảnh nh hhưở ưở ng ng ccủủa a ttỷỷ llệệ hexane trong h hexane trong hỗỗn n hhợ ợ p dung môip dung môi đếđến n hihiệệu u susuấấtt trích ly carotenoids

trích ly carotenoids ở ở  4 m 4 mứứcc độđộ: 50%, 60%, 70%, 80%.: 50%, 60%, 70%, 80%. -

- KhKhảảo sáto sát ảảnh nh hhưở ưở ng ng ccủủa a ttỷỷ llệệ  dung môi v  dung môi vớ ớ i i mmẫẫuu đếđến n hihiệệu u susuấất trích lyt trích ly carotenoids

carotenoids ở ở  4 m 4 mứứcc độđộ: 8:1, 9:1, 10:1, 11:1.: 8:1, 9:1, 10:1, 11:1.

-- ẢẢnh hnh hưở ưở ng cng củủa nhia nhiệệtt độđộ và th và thờ ờ i gian trích lyi gian trích ly đếđến hin hiệệu suu suấất thu ht thu hồồi carotenoids.i carotenoids. M

Mỗỗi nhân ti nhân tốố đượ đượ c thc thựực hic hiệệnn ở ở  4 m 4 mứứcc độđộ nh nhưư sau: sau: Th

Thờ ờ i gian (phút): 90, 120, 150,180i gian (phút): 90, 120, 150,180 Nhi

Nhiệệtt độđộ ( (ooC): 75, 80, 85, 90C): 75, 80, 85, 90 K

Kếết qut quảả nghiên c nghiên cứứu cho thu cho thấấy vy vớ ớ i ti tỷỷ l lệệ 70% hexane trong h 70% hexane trong hỗỗn hn hợ ợ p dung môi cp dung môi củủaa hexane và IPA, t

hexane và IPA, tỷỷ l lệệ dung môi và m dung môi và mẫẫu là 10:1 vàu là 10:1 và ở ở  nhi nhiệệtt độđộ 80 80ooC trong thC trong thờ ờ i gian 120i gian 120 phút s

phút sẽẽ làlà đđiiềều u kikiệện n ttốốii ưưu cho viu cho việệc trích ly carotenoidsc trích ly carotenoids đểđể hihiệệu u susuấất thu ht thu hồồii carotenoids

(8)

CH

CH

ƯƠ 

ƯƠ 

NG 1: GI

NG 1: GI

Ớ 

Ớ 

I THI

I THI

U

U

1.1

1.1 ĐặĐặt vt vấấnn đềđề Vi

Việệt Nam là mt Nam là mộột qut quốốc gia ven bic gia ven biểểnn ở ở ĐĐông Nam Á có nguông Nam Á có nguồồn ln lợ ợ i thi thủủy hy hảải si sảản vô cùngn vô cùng phong phú, cùng v

phong phú, cùng vớ ớ ii đđiiềều kiu kiệện tn tựự nhiên thu nhiên thuậận ln lợ ợ i cho phép vii cho phép việệcc đẩđẩy my mạạnh khai thác vành khai thác và nuôi tr

nuôi trồồng thng thủủy hy hảải si sảản. Trongn. Trong đđó giáp xác là nguó giáp xác là nguồồn nguyên lin nguyên liệệu du dồồi dào chii dào chiếếm 30% ÷m 30% ÷ 35% t

35% tổổng sng sảản ln lượ ượ ng nguyên ling nguyên liệệuu ở ở  Vi Việệt Nam.t Nam. Nh

Nhữững nng năăm gm gầầnn đđây, mây, mặặt hàng tôm xut hàng tôm xuấất kht khẩẩu ngày càng gia tu ngày càng gia tăăng. Bên cng. Bên cạạnh snh sảản phn phẩẩmm chính thì nh

chính thì nhữững phng phụụ phphẩẩm m bbịị loloạại ra trong quá trình chi ra trong quá trình chếế bibiếến tôm nhn tôm nhưư đầđầu, mai, vu, mai, vỏỏ tôm chi

tôm chiếếm sm sốố llượ ượ ng lng lớ ớ n. Ngun. Nguồồn phn phếế li liệệu này là nguu này là nguồồn cho protein, chitin/chitosan vàn cho protein, chitin/chitosan và carotenoids, ch

carotenoids, chủủ y yếếu là astaxanthin quan tru là astaxanthin quan trọọng.ng. Hi

Hiệện tn tạại, mi, mộột lt lượ ượ ng nhng nhỏỏ phphụụ phphẩẩm tm từừ tôm tôm đượ đượ c dùng làm thc dùng làm thứứcc ăăn cho gia súc hay sn cho gia súc hay sửử ddụụng nhng nhưư  các ngu  các nguồồn phân bón hn phân bón hữữu u ccơ ơ  và và mmộột t phphầần n ssảản n xuxuấất chitin (chitosan). Tuyt chitin (chitosan). Tuy nhiên còn m

nhiên còn mộột lt lượ ượ ng lng lớ ớ nn đđang bang bịị b bỏỏ phí, phí, đđiiềều này không chu này không chỉỉ làm m làm mấất giá trt giá trịị c củủa nó màa nó mà còn là tác nhân gây ô nhi

còn là tác nhân gây ô nhiễễm môi trm môi trườ ườ ng.ng. Ph

Phụụ phphẩẩm m ccủủa tôm là ngua tôm là nguồồn carotenoids tn carotenoids tựự  nhiên quan tr  nhiên quan trọọng (Shahidi và cng (Shahidi và cộộng ng ssựự,, 1998). L

1998). Lượ ượ ng carotenoids ching carotenoids chiếếm m ttừừ 35 ÷ 153 35 ÷ 153 µ µg/gg/g tutuỳỳ theo gi theo giốống, trongng, trong đđó ó chchấất màut màu

ch

chủủ y yếếu là astaxanthin và du là astaxanthin và dạạng este cng este củủa nó. Vì va nó. Vì vậậy, viy, việệc thu hc thu hồồi chi chấất màu carotenoidst màu carotenoids ttừừ vvỏỏ tôm không nh tôm không nhữững ng ttạạo ra so ra sảản n phphẩẩm m mmớ ớ i có chi có chấất t llượ ượ ng cao mà còn có thng cao mà còn có thểể nâng nâng cao

cao đượ đượ c giá trc giá trịị  kinh t  kinh tếế ttừừ  quá trình nuôi tr  quá trình nuôi trồồng và chng và chếế bibiếến thun thuỷỷ hhảải i ssảản nói chungn nói chung ccũũng nhng nhưư  tôm nói riêng. M  tôm nói riêng. Mặặt khác, do nht khác, do nhữững phng phụụ phphẩẩm m ccủủa tôm cha tôm chưưaa đượ đượ c chú ýc chú ý nhi

nhiềều nên nó là du nên nó là dạạng nguyên ling nguyên liệệu ru rẻẻ ti tiềềnn đểđể trích ly carotenoids. trích ly carotenoids. Ngày nay, trên th

Ngày nay, trên thếế gigiớ ớ ii đđã có nhiã có nhiềều nghiên cu nghiên cứứuu đượ đượ c c titiếến hành thn hành thửử nghi nghiệệmm đểđể tìm ra tìm ra ph

phươ ươ ng pháp thu hng pháp thu hồồi carotenoids ti carotenoids tốốt t nhnhấất t ttừừ vvỏỏ tôm, m tôm, mộột trong nht trong nhữững phng phươ ươ ng phápng pháp đượ 

đượ c coi là hc coi là hữữu hiu hiệệu và phu và phổổ bi biếến là dùng dung môi hon là dùng dung môi hoặặc hc hỗỗn hn hợ ợ p dung môi hp dung môi hữữu cu cơ ơ đểđể trích ly (Sachindra và c

trích ly (Sachindra và cộộng ng ssựự, 2001). M, 2001). Mộột vài dung môit vài dung môi đượ đượ c cho phép dùng trongc cho phép dùng trong công ngh

công nghệệ ththựực c phphẩẩm là acetone, benzyl alcohol, hexane, isopropyl alcohol (IPA),m là acetone, benzyl alcohol, hexane, isopropyl alcohol (IPA), ether d

ether dầầu u hhỏỏa, ethyl acetate,...Sa, ethyl acetate,...Sảản n phphẩẩm m ccủủa quá trình trích ly là ha quá trình trích ly là hỗỗn n hhợ ợ p màu cp màu củủaa carotenoids.

carotenoids. Ở

Ở Vi Việệt Nam, vt Nam, vấấnn đềđề này còn r này còn rấất mt mớ ớ i mi mẽẽ, ph, phầần ln lớ ớ n chn chỉỉ có tài li có tài liệệu nói vu nói vềề s sảản xun xuấất chitint chitin (chitosan) mà ch

(chitosan) mà chưưa có hoa có hoặặc có rc có rấất ít thông tint ít thông tin đềđề c cậậpp đếđến ln l ĩ  ĩ nh vnh vựực trích ly carotenoidsc trích ly carotenoids ttừừ phphụụ phphẩẩm tôm bm tôm bằằng dung môi hng dung môi hữữu u ccơ ơ . . DDựựa trên các tài lia trên các tài liệệu nghiên cu nghiên cứứuu đượ đượ c c ccủủaa nhi

nhiềều u nnướ ướ c trên thc trên thếế gigiớ ớ i, trongi, trong đềđề  tài này chúng tôi nghiên c  tài này chúng tôi nghiên cứứu quá trình trích lyu quá trình trích ly carotenoids b

carotenoids bằằng ng hhỗỗn n hhợ ợ p dung môi hp dung môi hữữu u ccơ ơ  (h(hỗỗn n hhợ ợ p dung môip dung môi đượ đượ c c llựựa a chchọọn làn là hexane và isopropyl alcohol)

hexane và isopropyl alcohol) đểđể  tìm ra các y  tìm ra các yếếu u ttốố ảảnh nh hhưở ưở ngng đếđến n hihiệệu u susuấất thu ht thu hồồii carotenoids t

(9)

1.2 M

1.2 Mụục tiêu nghiên cc tiêu nghiên cứ ứ uu

M

Mụụcc đđích cích củủa thí nghia thí nghiệệm là tìm ra cácm là tìm ra các đđiiềều u kikiệện n ttốốii ưưu cho quá trình trích lyu cho quá trình trích ly carotenoids t

carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú tôm sú đểđể có có đượ đượ c hic hiệệu suu suấất thu ht thu hồồi cao nhi cao nhấất. Tt. Từừ đđóó đềđề tài ti tài tiếến hànhn hành vvớ ớ i các ni các nộội dung nghiên ci dung nghiên cứứu sau:u sau:

- Kh

- Khảảo sáto sát ảảnh hnh hưở ưở ng cng củủa ta tỷỷ l lệệ hexane trong h hexane trong hỗỗn hn hợ ợ p dung môip dung môi đếđến hin hiệệu suu suấất trích lyt trích ly carotenoids t

carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú tôm sú -

- KhKhảảo sáto sát ảảnh nh hhưở ưở ng ng ccủủa a ttỷỷ llệệ  dung môi v  dung môi vớ ớ i i mmẫẫu u (v(vỏỏ  tôm)  tôm) đếđến n hihiệệu u susuấất trích lyt trích ly carotenoids t

carotenoids từừ v vỏỏ tôm sú tôm sú -

- KhKhảảo sáto sát ảảnh nh hhưở ưở ng ng ccủủa a ththờ ờ i gian và nhii gian và nhiệệtt độđộ  trích ly  trích ly đếđến n hihiệệu u susuấất thu ht thu hồồii carotenoids t

(10)

CH

CH

ƯƠ 

ƯƠ 

NG 2: L

NG 2: L

ƯỢ 

ƯỢ 

C KH

C KH

O TÀI LI

O TÀI LI

U

U

2.1 Ngu

2.1 Nguồồn nguyên lin nguyên liệệuu 2.1.1 Ti

2.1.1 Tiề ề m nm năăng thung thu ỷ ỷ s sảảnn

Bên c

Bên cạạnh ngunh nguồồn cá bin cá biểển vô cùng phong phú thì bin vô cùng phong phú thì biểển Vin Việệt Nam còn có nhit Nam còn có nhiềều nguu nguồồn ln lợ ợ ii ttựự nhiên nh nhiên nhưư trên 1600 loài giáp xác, s trên 1600 loài giáp xác, sảản n llượ ượ ng cho phép khai thác tng cho phép khai thác từừ 50 ÷ 60 nghìn 50 ÷ 60 nghìn ttấấn/nn/năăm, m, mmộột st sốố loài có giá tr loài có giá trịị kinh t kinh tếế cao nh cao nhưư: tôm hùm, cua, gh: tôm hùm, cua, ghẹẹ, kho, khoảảng 2.500 loàing 2.500 loài thân m

thân mềềm trongm trong đđó có ý nghó có ý ngh ĩ  ĩ a kinh ta kinh tếế cao nh cao nhấất là mt là mựực và bc và bạạch tuch tuộột cho phép khai tháct cho phép khai thác ttừừ 60 ÷ 70 nghìn t 60 ÷ 70 nghìn tấấn/nn/năăm.m.

T

Tổổng ng ssảản n llượ ượ ng 9 thángng 9 tháng đầđầu u nnăăm 2003m 2003 đạđạt 1.980 nghìn tt 1.980 nghìn tấấn n bbằằng 19,55% kng 19,55% kếế hohoạạchch nnăăm, tm, tăăng 9,14% so vng 9,14% so vớ ớ i cùng ki cùng kỳỳ n năăm 2002. Trongm 2002. Trong đđó só sảản ln lượ ượ ng khai thác thung khai thác thuỷỷ s sảảnn đạđạtt 1.167 nghìn t

1.167 nghìn tấấn, n, ssảản n llượ ượ ng nuôi trng nuôi trồồng thng thủủy y ssảảnn đạđạt 813 nghìn tt 813 nghìn tấấn. Giá trn. Giá trịị xuxuấất t khkhẩẩuu toàn ngành

toàn ngành đạđạt 1.626 tt 1.626 tỷỷ USD b USD bằằng 70,72% kng 70,72% kếế ho hoạạch và tch và tăăng 11% so vng 11% so vớ ớ i cùng ki cùng kỳỳ n năămm 2002.

2002. Nh

Nhữững sng sốố l liiệệu trên cho thu trên cho thấấyy đượ đượ c pc phhầần nào vn nào vềề tìm n tìm năăng thng thủủy sy sảản cn cũũng nhng nhưư công su công suấấtt ch

chếế bi biếến xun xuấất kht khẩẩu cu củủa na nướ ướ c ta.c ta. ĐĐiiềềuu đđó chó chứứng tng tỏỏ m mộột lt lượ ượ ng phng phếế li liệệu thu thủủy sy sảản khôngn không nh

nhỏỏ đđã bã bịị b bỏỏ đđi, theo si, theo sốố li liệệu thu thốống kê hàng nng kê hàng năăm có khom có khoảảng 70.000 tng 70.000 tấấn (NMFS, 2003).n (NMFS, 2003).

2.1.2 Thành ph

2.1.2 Thành phầần hóa hn hóa họọc cc củủa va vỏỏ tôm tôm

Nguyên li

Nguyên liệệu dùngu dùng đểđể trích ly carotenoids là ph trích ly carotenoids là phếế li liệệu cu củủa các loài giáp xác. Tronga các loài giáp xác. Trong đềđề tài tài nghiên c

nghiên cứứu này, nguyên liu này, nguyên liệệu su sửử d dụụng chng chủủ y yếếu là vu là vỏỏ  tôm sú.  tôm sú. B

Bảảng 1: Thành phng 1: Thành phầần hoá hn hoá họọc cc củủa va vỏỏ tôm sú tôm sú đđã sã sấấy khôy khô Thành ph Thành phầầnn PhPhầần trn trăăm (%)*m (%)* Protein Protein 39,42 39,42 ± ± 0,490,49 Chitin Chitin 19,92 ± 0,3719,92 ± 0,37 Lipid Lipid 3,79 ± 0,083,79 ± 0,08 Astaxanthin Astaxanthin 31,98 ± 1,3731,98 ± 1,37 * tính d  * tính d ự ự a trên ca trên căăn bn bảản khô.n khô.  Ngu

 Nguồồn: n: Seafood: chemistry, pSeafood: chemistry, processing technology rocessing technology and qualityand quality edited by Fereidoon Shahidi and J.Richard Botta

edited by Fereidoon Shahidi and J.Richard Botta

Ph

Phếế li liệệu cu củủa các loài giáp xác cha các loài giáp xác chứứa nhia nhiềều thành phu thành phầần có giá trn có giá trịị nh nhưư: protein, chitin và: protein, chitin và m

mộột lt lượ ượ ng chng chấất màu, cht màu, chủủ y yếếu là màu carotenoids. Tuy lu là màu carotenoids. Tuy lượ ượ ng chng chấất màu trong pht màu trong phếế liliệệuu các loài giáp xác chi

các loài giáp xác chiếếm m mmộột t llượ ượ ng nhng nhỏỏ nhnhưưng lng lượ ượ ng phng phếế liliệệu u ccủủa giáp xác tha giáp xác thảải ra li ra lạạii rrấất lt lớ ớ n. Don. Do đđó, vió, việệc thu hc thu hồồi chi chấất màu tt màu từừ ph phếế liliệệu cu củủa chúng là ma chúng là mộột tt tiiềềm nm năăng lng lớ ớ n cn cầầnn đượ 

đượ c quan tâm. Trongc quan tâm. Trong đđó, vó, vỏỏ tôm hi tôm hiệện nay là ngun nay là nguồồn nguyên lin nguyên liệệu chính trong su chính trong sảản xun xuấấtt carotenoids.

(11)

Trong nguyên li

Trong nguyên liệệu, carotenoidsu, carotenoids ở ở  ddạạng liên kng liên kếết t vvớ ớ i protein, doi protein, do đđóó đểđể  tách  tách đượ đượ cc carotenoids thì ph

carotenoids thì phảải ci cắắtt đứđứt liên kt liên kếết này bt này bằằng cách làm bing cách làm biếến tính protein.n tính protein.

2.2 Gi

2.2 Giớ ớ i thii thiệệu chung vu chung vềề ch chấất màut màu 2.2.1 Ch

2.2.1 Chấ ấ t màu là gìt màu là gì

Trong sinh h

Trong sinh họọc c ngngườ ườ i ta cho ri ta cho rằằng: bng: bấất t kkỳỳ chchấất nào tht nào thểể hihiệện màu cn màu củủa mô hoa mô hoặặc c vvỏỏ ccủủaa độ

động ng vvậật t hohoặặc c ththựực c vvậậtt đềđều có thu có thểể ggọọi là chi là chấất màu. Ngày nay, có trên 600 lot màu. Ngày nay, có trên 600 loạại i chchấấtt màu

màu đđãã đượ đượ c nhc nhậận din diệện. Màu sn. Màu sắắc không chc không chỉỉ đđóng vai trò là chóng vai trò là chấất màu mà còn có tht màu mà còn có thểể là: là: + Ngu

+ Nguồồn tin tiềền vitaminn vitamin + Ch

+ Chấất cht chốống oxy hoáng oxy hoá + Nâng cao h

+ Nâng cao hệệ th thốống ming miễễn dn dịịchch + C

+ Cầần cho sn cho sựự phát tri phát triểển bình thn bình thườ ườ ng cng củủa gia súc.a gia súc.

2.2.2 Các ch

2.2.2 Các chấ ấ t màu trong tht màu trong thủủ y s y sảảnn

Có 4 nhóm ch

Có 4 nhóm chấất màu chínht màu chính đượ đượ c tìm thc tìm thấấy trong thy trong thủủy sy sảản:n: - Carotenoids:

- Carotenoids: đđây là chây là chấất màu chính tt màu chính tạạo so sắắc màu nâu lc màu nâu lụục cho thc cho thủủy sy sảản sn sốống và màu tng và màu từừ vàng t

vàng tớ ớ ii đỏđỏ  cho th  cho thủủy y ssảản n chchếết. Trong tôm, cua thì lot. Trong tôm, cua thì loạại màu carotenoidsi màu carotenoids ở ở  ddạạngng carotenoprotein và crustacyanin (hydroxy – beta – caroten)

carotenoprotein và crustacyanin (hydroxy – beta – caroten) - Pteridines: có vai trò nh

- Pteridines: có vai trò nhỏỏ so v so vớ ớ i carotenoids.i carotenoids. - Melanin: t

- Melanin: tạạo màuo màu đđen cen củủa tha thủủy sy sảảnn - Purines: t

- Purines: tạạo màu bo màu bạạc cc củủa va vẩẩy cá.y cá.

2.3 Ch

2.3 Chấất màu carotenoids - astaxanthint màu carotenoids - astaxanthin 2.3.1 Carotenoids

2.3.1 Carotenoids 2.3.1.1 Gi

2.3.1.1 Giớ ớ i thii thiệệuu

Thu

Thuậật ngt ngữữ carotenoids là tên chung c carotenoids là tên chung củủa ma mộột nhóm cht nhóm chấất màu,t màu, đượ đượ c tìm thc tìm thấấyy ở ở độđộng vng vậậtt và c

và cảả th thựực vc vậật:t:

-- ỞỞ th thựực vc vậật: carotenoids có trong các lot: carotenoids có trong các loạại rau qui rau quảả có màu t có màu từừ vàng vàng đếđếnn đỏđỏ nh nhưư cà  cà rrốốt,t, cà chua, bí

cà chua, bí đỏđỏ,...,...

-- ỞỞ độđộng vng vậật:t: đặđặc bic biệệt là các loài tht là các loài thủủy sy sảản (cá, tôm, cua,...) thì carotenoids hin (cá, tôm, cua,...) thì carotenoids hiệện din diệệnn ở ở  ccơ ơ  th thịịt (cá ht (cá hồồi) và vi) và vỏỏ, mai c, mai củủa các loài giáp xác. Cá và tôm hùm thì không có kha các loài giáp xác. Cá và tôm hùm thì không có kh ảả n năăngng ttựự t tổổng hng hợ ợ pp đượ đượ c carotenoids mà phc carotenoids mà phảảii đượ đượ c bc bổổ sung vào b sung vào bằằng conng con đườ đườ ng thng thứứcc ăăn.n. Ngày nay, có nhi

Ngày nay, có nhiềều phu phươ ươ ng phápng pháp đểđể t tạạo ra carotenoids nho ra carotenoids nhưư: t: tổổng hng hợ ợ p tp từừ hóa d hóa dầầu, tríchu, trích ly

ly bbằằng enzyme (enzyme proteolytic) hong enzyme (enzyme proteolytic) hoặặc hoá chc hoá chấất (dung môi ht (dung môi hữữu u ccơ ơ ) ) ttừừ độđộng ng vvậậtt ho

(12)

Công th

Công thứức cc cấấu tu tạạo co củủa beta - caroten:a beta - caroten:

Hình 1: C

Hình 1: Cấấu trúc cu trúc củủa beta - carotena beta - caroten

Các carotenoids tìm th

Các carotenoids tìm thấấy trong thy trong thủủy sy sảản nhn nhưư:: + Lutein: màu vàng xanh.

+ Lutein: màu vàng xanh. + Tuna xanthin: màu vàng. + Tuna xanthin: màu vàng. + Beta – carotene: màu cam. + Beta – carotene: màu cam. + Doradexanthin: màu vàng. + Doradexanthin: màu vàng. + Zeaxanthin: màu vàng cam. + Zeaxanthin: màu vàng cam. + Canthaxanthin: màu

+ Canthaxanthin: màu đỏđỏ cam. cam. + Astaxanthin: màu

+ Astaxanthin: màu đỏđỏ.. + Erichinenone: màu + Erichinenone: màu đỏđỏ

Hình 2: Màu carotenoids c

Hình 2: Màu carotenoids củủa tha thủủy sy sảảnn

2.3.1.2

2.3.1.2 Thành ph Thành phầần hóa hn hóa họọc cc củủa a carotenoids carotenoids trong trong phphế ế  li liệệu cu củủa tôma tôm

B

Bảảng 2: Thành phng 2: Thành phầần cn củủa carotenoids trong pha carotenoids trong phếế li liệệu tôm súu tôm sú

 Ngu

 Nguồồn: Seafood: chemistry, processing technology and quality edited by Fereidoon Shahidi and J.Richard Bottan: Seafood: chemistry, processing technology and quality edited by Fereidoon Shahidi and J.Richard Botta

2.3.1.3 Tính ch

2.3.1.3 Tính chấ ấ t ct củủa carotenoidsa carotenoids

- Không tan trong n

- Không tan trong nướ ướ c, tan trong dc, tan trong dầầu và dung môi hu và dung môi hữữu cu cơ ơ  -- ỔỔnn địđịnh trong môi trnh trong môi trườ ườ ng king kiềềm, nhm, nhạạy cy cảảm vm vớ ớ i môi tri môi trườ ườ ng acidng acid - D

- Dễễ b bịị oxy hoá do các n oxy hoá do các nốốii đđôi trong phân tôi trong phân tửử nh nhạạy cy cảảm vm vớ ớ i ánh sáng và nhii ánh sáng và nhiệệtt độđộ cao. cao. SSựự oxy hoá làm m oxy hoá làm mấất màu carotenoids là vt màu carotenoids là vấấnn đềđề  quan tr  quan trọọngng đượ đượ c chú ý nhic chú ý nhiềều trongu trong th

thựực phc phẩẩm. Sm. Sựự oxy hoá carotenoids t oxy hoá carotenoids tăăng nhanh khi có sng nhanh khi có sựự hi hiệện din diệện cn củủa sulfite, ion kima sulfite, ion kim lo

loạại,i, độđộ ẩẩm, oxy không khí,…Khi oxy hoá tm, oxy không khí,…Khi oxy hoá tạạo ra Ho ra H22OO22, , chchấất này làm mt này làm mấất màut màu

carotenoids. Do

carotenoids. Do đđó, chúng có tính chó, chúng có tính chốống oxy hoá, làm vô hong oxy hoá, làm vô hoạạt oxyt oxy độđộc thân sinh ra doc thân sinh ra do titiếếp xúc vp xúc vớ ớ i ánh sáng.i ánh sáng. Carotenoids Ph Carotenoids Phầần trn trăăm (%)m (%) Astaxanthin Astaxanthin Astaxanthin monoeste Astaxanthin monoeste Astaxanthin dieste Astaxanthin dieste Astacene Astacene Lutein Lutein Zeaxanthin Zeaxanthin Các thành ph Các thành phầần không xácn không xác địđịnh khácnh khác 3,95 3,95 ±± 0,15 0,15 19,72 19,72 ±± 0,19 0,19 74,29 74,29 ±± 0,38 0,38 --0,62 0,62 ±± 0,05 0,05

(13)

--- C

- Chhịịuu đượ đượ c nhic nhiệệtt độđộ n nấấu thông thu thông thườ ườ ng (tng (t ≤≤ 100 100ooC). Có thC). Có thểể ổổnn địđịnhnh ở ở nhinhiệệtt độđộ 100 100ooCC trong 15 phút.

trong 15 phút.

2.3.1.4

2.3.1.4 Các Các bibiế ế nn đổ đổ i ci củủa carotenoidsa carotenoids

Trong ph

Trong phếế liliệệu u ccủủa các loài giáp xác thì cha các loài giáp xác thì chấất màu cht màu chủủ yyếếu u ccủủa carotenoids làa carotenoids là astaxanthin (chi

astaxanthin (chiếếm 86% - 98% carotenoids). Dom 86% - 98% carotenoids). Do đđó, vió, việệc trích ly carotenoids cc trích ly carotenoids cũũng cóng có ý ngh

ý ngh ĩ  ĩ a nha nhưư trích ly astaxanthin. trích ly astaxanthin.

2.3.2 Astaxanthin và các

2.3.2 Astaxanthin và cácứ ứ ng d ng d ụụngng 2.3.2.1 Gi

2.3.2.1 Giớ ớ i thii thiệệuu

Hình 4: C

Hình 4: Cấấu trúc cu trúc củủa astaxanthina astaxanthin

Ánh sáng Ánh sáng O O22 Carotenoids Carotenoids Vàng, cam, Vàng, cam, đỏđỏ Cis isomers Cis isomers (thay

(thay đổđổi màu)i màu)

Carotenoids b

Carotenoids bịị phân phân hhu u ((mmấất màu)t màu)

Nhi

Nhiệệtt độđộ cao cao

Carotenoids b

Carotenoids bịị phân phân hu

huỷỷ (m (mấất màu)t màu) Cis isomer

Cis isomer (thay

(thay đổđổi màu)i màu)

Hình 3: S

(14)

Astaxanthin là m

Astaxanthin là mộột carotenoids git carotenoids giốống nhng nhưư nhinhiềều carotenoids, astaxanthin là mu carotenoids, astaxanthin là mộột t chchấấtt màu có th

màu có thểể tan trong ch tan trong chấất béo. Astaxanthin có tht béo. Astaxanthin có thểể tìm th tìm thấấy trong ty trong tảảo, no, nấấm men, cá hm men, cá hồồi,i, nhuy

nhuyễễn n ththểể, tôm, các loài giáp xác và, tôm, các loài giáp xác và ở ở  lông v lông vũũ ccủủa a mmộột t ssốố loài chim. Giáo s loài chim. Giáo sưư Basil Basil Weedon là ng

Weedon là ngườ ườ ii đđii đầđầu trong viu trong việệc tìm ra cc tìm ra cấấu trúc cu trúc củủa astaxanthin.a astaxanthin. Công th

Công thứức phân tc phân tửử ccủủa astaxanthin thì ta astaxanthin thì tươ ươ ng ng ttựự nhnhưư beta-caroten nh beta-caroten nhưưng nó phng nó phứức c ttạạpp hhơ ơ n. Astaxanthin có 13 nn. Astaxanthin có 13 nốốii đđôi trong khi beta-caroten chôi trong khi beta-caroten chỉỉ có 7 n có 7 nốốii đđôi nên khôi nên khảả nnăăngng ch

chốống oxy hoá cng oxy hoá củủa nó ca nó cũũng cao hng cao hơ ơ n beta-caroten.n beta-caroten. Astaxanthin không gi

Astaxanthin không giốống ng mmộột t ssốố carotenoids. Trong c carotenoids. Trong cơ ơ  ththểể ngngườ ườ i, nó không chuyi, nó không chuyểểnn thành vitamin A, c

thành vitamin A, cũũng nhng nhưư nhi nhiềều vitamin A là chu vitamin A là chấấtt độđộc cho cc cho cơ ơ  th thểể ng ngườ ườ i khi si khi sửử d dụụngng vvớ ớ i hàm li hàm lượ ượ ng ng llớ ớ n n nhnhưưng astaxanthin thì không. Astaxanthin rng astaxanthin thì không. Astaxanthin rấất có ích trong vit có ích trong việệcc ch

chốống sng sựự oxy hóa, kh oxy hóa, khảả n năăngng đđó gó gấấp mp mườ ườ i li lầần so vn so vớ ớ i beta - caroten.i beta - caroten. Astaxanthin là thành ph

Astaxanthin là thành phầần dinh dn dinh dưỡ ưỡ ng tng tựự nhiên, nó có th nhiên, nó có thểể tìm th tìm thấấy nhy nhưư m mộột dt dạạng thng thựựcc ph

phẩẩm bm bổổ sung có ích cho con ng sung có ích cho con ngườ ườ i,i, độđộng vng vậật và tht và thủủy sy sảản. Vin. Việệc sc sảản xun xuấất astaxanthint astaxanthin th

thươ ươ ng ng mmạại có thi có thểể llấấy y ttừừ ngunguồồn n ttựự  nhiên và ngu  nhiên và nguồồn n ttổổng ng hhợ ợ p. FDAp. FDA đđã công nhã công nhậậnn astaxanthin là ch

astaxanthin là chấất màu tht màu thựực phc phẩẩm chuyên bim chuyên biệệtt đượ đượ c sc sửử d dụụng cho thng cho thứứcc ăănn độđộng vng vậật vàt và th

thủủy sy sảản.n. Ngày nay, h

Ngày nay, hầầu u hhếết astaxanthin tht astaxanthin thươ ươ ng ng mmạạii đượ đượ c dùng cho thc dùng cho thủủy y ssảảnn đượ đượ c c ssảản n xuxuấất t ttừừ ngu

nguồồn hóa hn hóa họọc c ddầầu u mmỏỏ vvớ ớ i doanh thu hàng ni doanh thu hàng năăm trên 200 trim trên 200 triệệu $ và giá bán cu $ và giá bán củủa 1kga 1kg astaxanthin tinh khi

astaxanthin tinh khiếết là 2000$, còn 1kg astaxanthin tt là 2000$, còn 1kg astaxanthin tựự nhiên là 7000$. nhiên là 7000$.

2.3.2.2

2.3.2.2 Ứ Ứ ng d ng d ụụng cng củủa astaxanthina astaxanthin a. Trong nông nghi

a. Trong nông nghiệệ p p

Do nhu c

Do nhu cầầu và viu và việệc c ssảản n xuxuấất t nhnhữững loài giáp xác quan trng loài giáp xác quan trọọng ngày càng gia tng ngày càng gia tăăng ng mmộộtt cách

cách đđáng káng kểể. Giá tr. Giá trịị c củủa tôm hùm da tôm hùm dựựa trên sa trên sựự thu hút bên ngoài và ch thu hút bên ngoài và chấất lt lượ ượ ng cng củủa sa sảảnn ph

phẩẩmm đđóng vai trò róng vai trò rấất quan trt quan trọọng trong ving trong việệcc đđápáp ứứng nhu cng nhu cầầu cu củủa nga ngườ ườ i tiêu dùng. Hi tiêu dùng. Hầầuu hhếết các loài giáp xác cht các loài giáp xác chứứa ma mộột pht phứức hc hợ ợ p cp củủa carotenoid trong va carotenoid trong vỏỏ c cũũng nhng nhưư trong máu, trong máu, m

mắắt, tuyt, tuyếến run ruộột git giữữa và bua và buồồng trng trứứng.ng. Carotenoids, astaxanthin

Carotenoids, astaxanthin đỏđỏ đượ đượ c xác nhc xác nhậận là chn là chấất màu cht màu chủủ yyếếuu đượ đượ c tách ra tc tách ra từừ tôm tôm Penaceus (Katayama và c

Penaceus (Katayama và cộộng sng sựự, 1971)., 1971). Loài giáp xác và các loài

Loài giáp xác và các loài độđộng vng vậật tht thủủy sinh không thy sinh không thểể t tạạo ra astaxanthin, cho ra astaxanthin, chỉỉ có th có thựựcc vvậật và sinh vt và sinh vậậtt đơ đơ n bào nhn bào nhưư vi khu vi khuẩẩn, tn, tảảo, no, nấấm mm mớ ớ i có thi có thểể t tổổng hng hợ ợ pp đượ đượ c carotenoids.c carotenoids. Vì

Vì vvậậy astaxanthin phy astaxanthin phảải có si có sẵẵn trong môi trn trong môi trườ ườ ng ng ssốống ng ttựự nhiên ho nhiên hoặặc c ttừừ ththứứcc ăănn đượ đượ cc ch

chếế bi biếến riêng cho thn riêng cho thủủy sy sảản (Steven.D.M,1948).n (Steven.D.M,1948).

SSựự thi thiếếu hu hụụt astaxanthin trong cht astaxanthin trong chăăn nuôin nuôi Penaceus monodonPenaceus monodonđượ đượ c coi là nguyên nhânc coi là nguyên nhân

ccủủa a bbệệnh “Hnh “Hộội i chchứứng màu xanh”. Sau bng màu xanh”. Sau bốốn n tutuầần chon cho ăăn n chchếế độđộ  bao g  bao gồồm 50ppmm 50ppm astaxanthin thì h

(15)

mô ccủủa nhóm thí nghia nhóm thí nghiệệmm đđã ã chchứứng minh rng minh rằằng: nhómng: nhóm đượ đượ c choc cho ăăn astaxanthin sn astaxanthin sẽẽ gia gia ttăăng ng carotenoids carotenoids và có và có hình dhình dạạng bình thng bình thườ ườ ng. Nng. Nếếu u nhnhữững conng con đđóó đượ đượ c choc cho ăăn n ththứứcc ăăn n ththịị trtrườ ườ ng không có astaxanthin thì sng không có astaxanthin thì sựự gia t gia tăăng carotenoids chng carotenoids chỉỉ đạđạt 14% và có st 14% và có sắắcc màu xanh (Menasveta và c

màu xanh (Menasveta và cộộng sng sựự,1993).,1993).

b. Trong công ngh

b. Trong công nghệệ th thự ự c phc phẩ ẩ mm

Trong ch

Trong chếế bi biếến thì màu sn thì màu sắắc bên ngoài cc bên ngoài cũũng là yng là yếếu tu tốố quan tr quan trọọng thu hút khách hàng vàng thu hút khách hàng và ng

ngườ ườ i tiêu dùng.i tiêu dùng. Astaxanthin

Astaxanthin đượ đượ c coi là chc coi là chấất màu chính trong vt màu chính trong vỏỏ và các c và các cơ ơ  quan bên trong c quan bên trong củủa cáca các loài giáp xác, nó chi

loài giáp xác, nó chiếếm tm từừ 86 ÷ 98% c 86 ÷ 98% củủa ta tổổng lng lượ ượ ng carotenoid vàng carotenoid và đượ đượ c chc chứứng minh làng minh là có nhi

có nhiệệm vm vụụ trong vi trong việệc tc tạạo màu so màu sắắc hc hấấp dp dẫẫn cn củủa tôm trong khi cha tôm trong khi chếế bi biếến. Màun. Màu đỏđỏ t tạạo rao ra là do khi gia nhi

là do khi gia nhiệệt thì protein bt thì protein bịị bibiếến tính làmn tính làm đứđứt liên kt liên kếết t gigiữữa a phphứức c hhợ ợ pp carotenprotein làm phóng thích astaxanthin t

carotenprotein làm phóng thích astaxanthin tựự do. Màu s do. Màu sắắc cuc cuốối cùng và si cùng và sựự th thấấm màum màu ph

phụụ thu thuộộc vào hàm lc vào hàm lượ ượ ng cng củủa astaxanthin la astaxanthin lắắngng đọđọng lng lạại.i. Đố

Đối i vvớ ớ i i nhnhữững ng ssảản n phphẩẩmm đặđặc c bibiệệt là st là sảản n phphẩẩm có ngum có nguồồn n ggốốc c ttừừ các loài giáp xác b các loài giáp xác bịị bi

biếến màu do gin màu do giảảm m hohoặặc c mmấất astaxanthin trong quá trình cht astaxanthin trong quá trình chếế bibiếến thì vin thì việệc c bbổổ  sung  sung astaxanthin nh

astaxanthin nhưư m mộột pht phụụ gia s gia sẽẽ làm t làm tăăng giá trng giá trịị c cảảm quan cm quan củủa tha thựực phc phẩẩm hay nói khácm hay nói khác hhơ ơ n là tn là tăăng giá trng giá trịị kinh t kinh tếế. M. Mụụcc đđích cích củủa via việệc bc bổổ sung ch sung chấất màu vào tht màu vào thựực phc phẩẩm nhm nhằằm:m: - Khôi ph

- Khôi phụục c llạại màu si màu sắắcc đđã ã bbịị mmấất trong quá trình bt trong quá trình bảảo o ququảản (tin (tiếếp xúc vp xúc vớ ớ i không khí,i không khí, ẩẩm, nhim, nhiệệtt độđộ và các và các đđiiềều kiu kiệện bn bảảo quo quảản)n)

-- ĐĐiiềều u chchỉỉnh màu snh màu sắắc c ttựự nhiên c nhiên củủa a ssảản n phphẩẩm khi màu tm khi màu tựự nhiên không nhiên không đủđủ đểđể ththểể hihiệệnn màu s

màu sắắc cho sc cho sảản phn phẩẩmm - Gia t

- Gia tăăng màu cng màu củủa tha thựực phc phẩẩmm ở ở  m mứức cc cầần thin thiếếtt - Làm

- Làm đồđồng nhng nhấất màu st màu sắắc thc thựực phc phẩẩmm - Làm th

- Làm thựực phc phẩẩm có màu hm có màu hấấp dp dẫẫnn đốđối vi vớ ớ i ngi ngườ ườ i tiêu dùng.i tiêu dùng. Hi

Hiệện nay, có mn nay, có mộột t ssốố tài li tài liệệuu đđã ã chchứứng minh rng minh rằằng astaxanthin là mng astaxanthin là mộột t chchấất an toàn vt an toàn vềề m

mặặt tht thựực phc phẩẩm.m.

c. Trong y h c. Trong y họọcc

Astaxanthin có vai trò sinh h

Astaxanthin có vai trò sinh họọcc đặđặc bic biệệt quan trt quan trọọngng đốđối vi vớ ớ i si sứức khoc khoẻẻ con ng con ngườ ườ ii ♦♦ Astaxanthin là m Astaxanthin là mộột tác nhân cht tác nhân chố ố ng sng sự ự  oxy hóa oxy hóa

Do trong c

Do trong cấấu trúc cu trúc củủa astaxanthin có nhia astaxanthin có nhiềều nu nốốii đđôi nên nó là môi nên nó là mộột cht chấất cht chốống oxy hoáng oxy hoá hhữữu hiu hiệệu.u. ĐặĐặc tính chc tính chốống oxy hoá cng oxy hoá củủa astaxanthina astaxanthin đượ đượ c thc thểể hi hiệệnn ở ở  ch chỗỗ nó ng nó ngăăn cn cảản sn sựự hình thành g

hình thành gốốc tc tựự do  do bbằằng cách long cách loạại bi bỏỏ oxy t oxy tựự do, trong tr do, trong trườ ườ ng hng hợ ợ p các gp các gốốc c ttựự do do đđãã đượ 

(16)

Các nghiên c

Các nghiên cứứu cho thu cho thấấy ry rằằngng đặđặc tính chc tính chốống oxy hoá cng oxy hoá củủa astaxanthin cao ga astaxanthin cao gấấp 10 lp 10 lầầnn so v

so vớ ớ i beta – caroten (Miki, 1991), gi beta – caroten (Miki, 1991), gấấp 100 ÷ 500 lp 100 ÷ 500 lầần so vn so vớ ớ i vitamin E (Kurashige vài vitamin E (Kurashige và ccộộng sng sựự, 1990), ngoài ra nó còn cao h, 1990), ngoài ra nó còn cao hơ ơ n cn cảả lutein và zeaxanthin. lutein và zeaxanthin.

Đặ

Đặc tính chc tính chốống oxy hoá cng oxy hoá củủa astaxanthina astaxanthin đượ đượ c xem là nguc xem là nguồồn ln lợ ợ i li lớ ớ n cho sn cho sứức khc khỏỏe ce củủaa con ng

con ngườ ườ i.i.

 Ngu

 Nguồồn: http:// n: http:// www.beta-glucan-info.com/astaxanthin-question-anwww.beta-glucan-info.com/astaxanthin-question-answers.htmswers.htm

Hình 5:

Hình 5: ĐồĐồ th thịị so sánh hi so sánh hiệệu quu quảả ch chốống oxy hoá cng oxy hoá củủa astaxanthin va astaxanthin vớ ớ i các hi các hợ ợ p chp chấất màu kháct màu khác

♦♦ Astaxanthin là m Astaxanthin là mộột tác nhân cht tác nhân chố ố ng ung thng ung thư ư 

Nghiên c

Nghiên cứứu vu vềề đặđặc tính chc tính chốống ung thng ung thưư c củủa astaxanthina astaxanthin đđãã đượ đượ c tic tiếến hành trên chun hành trên chuộột dot do Takuji Tanaka và c

Takuji Tanaka và cộộng ng ssựự th thựực hic hiệện. Bn. Bằằng cách qung cách quảản lý chn lý chếế độđộ ăăn astaxanthinn astaxanthin đđã choã cho th

thấấy y hhạạn n chchếế đượ đượ c c chchấất sinh ung tht sinh ung thưư ở ở  bàng quang, khoang mi bàng quang, khoang miệệng và trng và trựực tràng cc tràng củủaa chu

chuộột.t. Thêm vào

Thêm vào đđó, astaxanthinó, astaxanthin đđã kích thích enzyme chuyã kích thích enzyme chuyểển hoá chn hoá chấất t llạạ  trong th  trong thậận n ccủủaa chu

chuộột,t, đđây là quá trình có thây là quá trình có thểể ngngăăn n ngngừừa a chchấất sinh ung tht sinh ung thưư  (Gradelet và c  (Gradelet và cộộng ng ssựự,, 1996).

1996).

♦♦ Astaxanthin có vai trò ch Astaxanthin có vai trò chố ố ngngđỡ đỡ  trong h trong hệệ th thố ố ng ming miễ ễ n d n d ịịchch

Astaxanthin có

Astaxanthin có ảảnh nh hhưở ưở ngng đếđến n chchứức c nnăăng ming miễễn n ddịịch. Astaxanthin làm tch. Astaxanthin làm tăăng ng llượ ượ ngng kháng th

kháng thểể do do ssựự  kích thích  kích thích ở ở  ttếế  bào lá lách  bào lá lách ở ở  chuchuộột và tt và tếế  bào h  bào hồồng ng ccầầuu ở ở  ccừừuu (Jyonouchi và c (Jyonouchi và cộộng sng sựự,1991).,1991).    P    P    h    h       ứ       ứ  c  c    h    h    ợ    ợ   p   p   a   a   s   s    t    t  a  a  x  x   a   a   n   n    t    t    h    h    i    i  n  n    L    L  y  y   c   c   o   o   p   p   e   e   n   n    t    t    ự    ự   n   n    h    h    i    i    ê    ê  n  n    A    A  s  s    t    t  a  a  x  x   a   a   n   n    t    t    h    h    i    i  n  n    t    t        ổ        ổ  n  n   g   g    h    h    ợ    ợ   p   p    A    A    l    l  p  p    h    h  a  a    t    t  o  o  c  c   o   o   p   p    h    h  e  e   r   r   o   o    l    l    t    t    ự    ự   n   n    h    h    i    i    ê    ê  n  n    H    H        ỗ        ỗ  n  n    h    h    ợ    ợ   p   p   a   a   –   –    b    b   c   c   a   a   r   r   o   o    t    t  e  e  n  n    t    t    ự    ự   n   n    h    h    i    i    ê    ê  n  n    T    T  o  o   c   c   o   o    t    t  r  r    i    i  e  e  n  n

  o   o    l    l    t    t    ự    ự   n   n    h    h    i    i    ê    ê  n  n    L    L  u  u    t    t  e  e    i    i  n  n   n   n    h    h    i    i    ê    ê  n  n    B    B  e  e    t    t  a  a   –   –   c   c   a   a   r   r   o   o    t    t  e  e  n  n    t    t    ự    ự   n   n    h    h    i    i    ê    ê  n  n    G    G    i    i    á    á    t    t  r  r       ị       ị  c  c    h    h        ố        ố  n  n   g   g   o   o   x   x   y   y    h    h    ó    ó  a  a

(17)

M

Mộột t phphầần astaxanthin có thn astaxanthin có thểể llưưu u llạại làm gii làm giảảmm đđápáp ứứng ming miễễn n ddịịch thch thểể loãng loãng ở ở nhnhữữngng con chu

con chuộột già.t già. ĐặĐặc tínhc tính đđiiềều biu biếến min miễễn dn dịịch này không có liên quanch này không có liên quan đếđến hon hoạạt tính ct tính củủaa titiềền vitamin A bn vitamin A bở ở i vì astaxanthin không gii vì astaxanthin không giốống beta – caroten.ng beta – caroten.

♦♦ Astaxanthin phòng ch Astaxanthin phòng chố ố ng bng bệệnh xnh xơ ơ  v vữ ữ aađộđộng mng mạạch và các bch và các bệệnh có liên quannh có liên quan

Nghiên c

Nghiên cứứuu đượ đượ c thc thựực hic hiệện trên ngn trên ngườ ườ i thi thấấy ry rằằng astaxanthin có thng astaxanthin có thểể phòng ch phòng chốống ving việệcc hình thành LDL (low density lipoprotein), là nguyên nhân gây nên b

hình thành LDL (low density lipoprotein), là nguyên nhân gây nên b ệệnh xnh xơ ơ  v vữữaa độđộngng m

mạạch và các bch và các bệệnh có liên quannh có liên quan đếđến tim mn tim mạạch (Miki và cch (Miki và cộộng ng ssựự, 1998)., 1998). ĐĐiiềều nàyu này ch chứứng ng ttỏỏ có th có thểể ssửử d dụụng astaxanthinng astaxanthin đểđể phòng ch phòng chốống bng bệệnh xnh xơ ơ  c cứứngng độđộng ng mmạạch, bch, bệệnhnh độ động mng mạạch vành,...ch vành,... ♦♦ Astaxanthin là ch Astaxanthin là chấ ấ t bt bảảo vo vệệ kh khỏỏi ánh sángi ánh sáng Ánh sáng

Ánh sáng đặđặc bic biệệt là tia UV có tht là tia UV có thểể gây ra các ph gây ra các phảảnn ứứng và sng và sảản phn phẩẩm cm củủa nó là oxy ta nó là oxy tựự do (Noguchi và Niki; Mc Vean và c

do (Noguchi và Niki; Mc Vean và cộộng sng sựự,1999). Lipid, protein, ch,1999). Lipid, protein, chấất màut màu đềđều có liênu có liên quan

quan đếđến cn cơ ơ  ch chếế này. này.

SSựự thithiệệt t hhạại do si do sựự oxy hóa oxy hóa ở ở mmắắt, da bt, da bở ở i tia UV ngày mi tia UV ngày mộột nhit nhiềều nên tính chu nên tính chốống oxyng oxy hóa c

hóa củủa astaxanthina astaxanthin đượ đượ cc đềđề ngh nghịị nh nhưư tác nhân b tác nhân bảảo vo vệệ.. ♦♦ Astaxanthin là ch Astaxanthin là chấ ấ t bt bảảo vo vệệ m mắ ắ t và ht và hệệ th thố ố ng thng thầần kinhn kinh

Trevithuck và Mitton (1999) khái quát r

Trevithuck và Mitton (1999) khái quát rằằng vai trò chng vai trò chủủ yyếếu u ccủủa a chchấất t chchốống oxy hóang oxy hóa trong vi

trong việệc làm gic làm giảảm stress và các bm stress và các bệệnh có liên quannh có liên quan đếđến mn mắắt và ht và hệệ th thốống thng thầần kinh.n kinh. Astaxanthin là ch

Astaxanthin là chấất t chchốống oxy hoá hing oxy hoá hiệệu u ququảả  có th  có thểể đđi qua màng não (Tso và Lam,i qua màng não (Tso và Lam, 1996), l

1996), lợ ợ i ích chi ích chủủ y yếếu cu củủa astaxanthina astaxanthin đốđối vi vớ ớ i si sứức khoc khoẻẻ c củủa ma mắắt và ht và hệệ th thốống thng thầần kinhn kinh rrấấtt đượ đượ c hc hứứa ha hẹẹn.n.

Nghiên c

Nghiên cứứu hiu hiệệu quu quảả ch chốống oxy hoáng oxy hoá ở ở  m mắắt chut chuộột cho tht cho thấấy ry rằằng astaxanthin có thng astaxanthin có thểể c cảảii thi

thiệện các retinal bn các retinal bịị ttổổn n hhạại và nó ci và nó cũũng có hing có hiệệu u ququảả ttốốt trong vit trong việệc c bbảảo o vvệệ ttếế bào nh bào nhậậnn kích thích ánh sáng kh

kích thích ánh sáng khỏỏi bi bịị thoái hóa. thoái hóa. ♦♦ Astaxanthin và s Astaxanthin và sự ự  lây nhi lây nhiễ ễ mm

Nghiên c

Nghiên cứứu gu gầầnn đđây cho thây cho thấấy astaxanthin là loy astaxanthin là loạại có thi có thểể phòng và ch phòng và chữữa tra trịị hi hiệệu quu quảả các các bbệệnh lây nhinh lây nhiễễm Halicobacterm Halicobacter ở ở  đườ đườ ng ng ddạạ  dày - ru  dày - ruộột và khoang mit và khoang miệệng ng ccủủaa độđộng ng vvậậtt hhữữu nhu nhũũ (Alejury và Wadstroem, 1998). (Alejury và Wadstroem, 1998).

(18)

2.4 Qui trình công ngh

2.4 Qui trình công nghệệ trích ly carotenoids t trích ly carotenoids từ ừ  v vỏỏ tôm sú tôm sú

Hình 6: S

Hình 6: Sơ ơ đồđồ qui trình công ngh qui trình công nghệệ trích ly carotenoids b trích ly carotenoids bằằng hng hỗỗn hn hợ ợ p dung môi hp dung môi hữ ữ u cu cơ ơ 

SSấấy chân khôngy chân không (40 (40ooC)C) D Dịịch tríchch trích R Rửửaa Sa Salilin n 1%1% L Lọọcc Carotenoids Carotenoids Ether d

Ether dầầu hu hỏỏaa

Hexane:IPA: 60%:40% Hexane:IPA: 60%:40% Dung môi:m Dung môi:mẫẫu: 5:1u: 5:1 SSốố l lầần trích ly: 3n trích ly: 3 Nguyên li Nguyên liệệuu SSấấyy (80 (80ooC, 4 – 6g)C, 4 – 6g) Nghi Nghiềềnn Trích ly Trích ly

(19)

CH

CH

ƯƠ 

ƯƠ 

NG 3: PH

NG 3: PH

ƯƠ 

ƯƠ 

NG TI

NG TI

N VÀ PH

N VÀ PH

ƯƠ 

ƯƠ 

NG PHÁP THÍ NGHI

NG PHÁP THÍ NGHI

M

M

3.1 Ph

3.1 Phươ ươ ng ting tiệện thí nghin thí nghiệệmm

Đề

Đề  tài  tài đượ đượ c c titiếến hành nghiên cn hành nghiên cứứu và thu thu và thu thậập p ssốố liliệệu u ttạại phòng thí nghii phòng thí nghiệệm m BBộộ  môn  môn Công Ngh

Công Nghệệ ThThựực c PhPhẩẩm, Khoa Nông Nghim, Khoa Nông Nghiệệp và Sinh hp và Sinh họọcc Ứ Ứ ng ng ddụụng, trng, trườ ườ ngng ĐạĐại i hhọọcc C

Cầần Thn Thơ ơ  t từừ ngày 26/02/2007 ngày 26/02/2007 đếđến ngày 25/05/2007.n ngày 25/05/2007.

3.1.1 Nguyên li

3.1.1 Nguyên liệệu – Hóa chu – Hóa chấ ấ t st sử ử  d  d ụụngng

- Nguyên li - Nguyên liệệu: vu: vỏỏ tôm sú. tôm sú. - Hóa ch - Hóa chấất st sửử d dụụng:ng: + Hexane + Hexane

+ Isopropyl alcohol (IPA) + Isopropyl alcohol (IPA) + Ether d

+ Ether dầầu hu hỏỏaa + N

+ Nướ ướ c muc muốối sinh lý 5%.i sinh lý 5%.

3.1.2 D 3.1.2 Dụụng cng cụụ - thi - thiế ế t bt bịị - T - Tủủ s sấấyy - H - Hệệ th thốống Soxtherm,ng Soxtherm, ĐứĐứcc - Máy quang ph

- Máy quang phổổ t tửử ngo ngoạại khi khảả ki kiếến U2800 Hitachi, Nhn U2800 Hitachi, Nhậật Bt Bảảnn - C

- Cốối nghii nghiềền, cân,n, cân, ốốngng đđongong - Ph

- Phễễu chiu chiếếtt - C

- Cốốc thc thủủy tinh, giy tinh, giấấy ly lọọcc - Bình tam giác.

- Bình tam giác.

3.2 Ph

3.2 Phươ ươ ng pháp thí nghing pháp thí nghiệệmm 3.2.1 Xác

3.2.1 Xác địđịnh qui trình trích ly carotenoidsnh qui trình trích ly carotenoids

Carotenoids

Carotenoids đượ đượ c trích ly bc trích ly bằằng ng hhỗỗn n hhợ ợ p dung môi hp dung môi hữữu u ccơ ơ ggồồm hexane và IPA tm hexane và IPA từừ vvỏỏ tôm sú

tôm sú đđã ã ssấấy khô. Quá trình trích lyy khô. Quá trình trích ly đượ đượ c c titiếến hành bn hành bằằng ng hhệệ ththốống Soxtherm, trongng Soxtherm, trong đđó nguyên lió nguyên liệệu và dung môi tiu và dung môi tiếếp xúc trp xúc trựực tic tiếếp vp vớ ớ i nhau. Tùy theo yêu ci nhau. Tùy theo yêu cầầu cu củủa ta từừng thíng thí nghi

nghiệệm mà hm mà hệệ th thốống Soxthermng Soxtherm đượ đượ cc đđiiềều chu chỉỉnhnh ở ở  các các đđiiềều u kikiệện nhin nhiệệtt độđộ và th và thờ ờ i giani gian trích ly khác nhau.

trích ly khác nhau. D

Dịịch trích thu hch trích thu hồồi sau quá trình trích lyi sau quá trình trích ly đượ đượ c tách pha bc tách pha bằằng ether dng ether dầầu u hhỏỏa và na và nướ ướ cc mu

muốối sinh lý 5%i sinh lý 5% đểđể l looạại i bbỏỏ ph phầần dung môi phân cn dung môi phân cựực, sauc, sau đđóó đđem sem sấấy khô. Trong quáy khô. Trong quá trình s

trình sấấy có by có bổổ  sung m  sung mộột t llượ ượ ng ng ddầầu u hhướ ướ ng ng ddươ ươ ng. Kng. Kếết t ququảả  là chúng ta thu  là chúng ta thu đượ đượ cc carotenoids trong d

(20)

a. M 

a. M ụụcc đ đ íchích

Thi

Thiếết lt lậập mp mốối quan hi quan hệệ gi giữữaa độđộ h hấấp thu ánh sáng (A) và np thu ánh sáng (A) và nồồngng độđộ (C) c (C) củủa da dịịch trích lych trích ly

b. Ph

b. Phươ ươ ng pháp ting pháp tiế ế n hànhn hành

Chu

Chuẩẩn n bbịị  dãy dung d  dãy dung dịịch astaxanthin chuch astaxanthin chuẩẩn có nn có nồồngng độđộ ttăăng ng ddầần n ttừừ  0 ÷ 80µg/ml t  0 ÷ 80µg/ml từừ astaxanthin tinh khi

astaxanthin tinh khiếết 98% và dt 98% và dầầu hu hướ ướ ng dng dươ ươ ng.ng. Đ

Đoo độđộ hhấấp thu ánh sáng (A) cp thu ánh sáng (A) củủa dãy dung da dãy dung dịịch astaxanthin vch astaxanthin vừừa chua chuẩẩn n bbịị bbằằng máyng máy quang ph

quang phổổ t tửử ngo ngoạại khi khảả ki kiếến U2800n U2800 ở ở độđộ dài sóng 485nm. dài sóng 485nm. V

Vẽẽ đườ đườ ng hng hồồi qui ci qui củủa 5 ma 5 mứức nc nồồngng độđộ trên. Ph trên. Phươ ươ ng trình có dng trình có dạạng: y = ax + bng: y = ax + b V

Vớ ớ i:i: y:

y: độđộ h hấấp thu ánh sáng cp thu ánh sáng củủa dung da dung dịịchch ở ở  b bướ ướ c sóng 485nmc sóng 485nm x: n

x: nồồngng độđộ c củủa dung da dung dịịch (µch (µg/ml)g/ml)

3.2.3 Thí nghi 3.2.3 Thí nghiệệmm 3.2.3.1 Thí nghi

3.2.3.1 Thí nghiệệm 1: Khm 1: Khảảo sáto sát ảảnh hnh hưở ưở ng cng củủa a t t  ỷ ỷ llệệ hexane trong h hexane trong hỗ ỗ n n hhợ ợ  p dung  p dung môimôi

đế 

đế n hin hiệệu suu suấ ấ t trích ly t trích ly carotenoids carotenoids t t ừ ừ  v vỏỏ tôm sú tôm sú a. M 

a. M ụụcc đ đ íchích

Tìm ra t

Tìm ra tỷỷ llệệ  hexane t  hexane tốốii ưưu trong hu trong hỗỗn n hhợ ợ p dung môip dung môi đểđể  cho hi  cho hiệệu u susuấất trích lyt trích ly carotenoids cao nh

carotenoids cao nhấất.t.

b. Chu

b. Chuẩ ẩ n bn bịị thí nghi thí nghiệệmm

-

- VVỏỏ tôm sú sau khi mua t tôm sú sau khi mua từừ nhà máy v nhà máy vềề đượ đượ c làm sc làm sạạch, sch, sấấy khô và nghiy khô và nghiềền n nhnhỏỏ bbằằngng ccốối nghii nghiềền.n.

- Pha h

- Pha hỗỗn hn hợ ợ p dung môi cp dung môi củủa hexane và isopropyl alcohol va hexane và isopropyl alcohol vớ ớ i các ti các tỷỷ l lệệ khác khác nhau nhau ccủủaa hexane theo yêu c

hexane theo yêu cầầu khu khảảo sát: 50%, 60%, 70%, 80%.o sát: 50%, 60%, 70%, 80%. - Chu

- Chuẩẩn bn bịị nh nhữững hoá chng hoá chấất ct cầần thin thiếết khác nht khác nhưư: n: nướ ướ c muc muốối sinh lý 5%, ether di sinh lý 5%, ether dầầu hu hỏỏa.a.

c. B

c. Bố ố  trí thí nghi trí thí nghiệệmm

Thí nghi

Thí nghiệệmm đượ đượ c bc bốố trí hoàn toàn ng trí hoàn toàn ngẫẫu nhiên vu nhiên vớ ớ i mi mộột nhân tt nhân tốố và hai l và hai lầần ln lặặp lp lạại. Nhâni. Nhân ttốố thay thay đổđổi là ti là tỷỷ l lệệ hexane (nhân t hexane (nhân tốố A) trong h A) trong hỗỗn hn hợ ợ p dung môi vàp dung môi và đượ đượ c khc khảảo sáto sát ở ở  b bốốnn m

(21)

Hình 7: S

Hình 7: Sơ ơ đồđồ b bốố trí thí nghi trí thí nghiệệm 1m 1

d.

d.Cách tiCách tiế ế n hành thí nghin hành thí nghiệệmm

- Nguyên li

- Nguyên liệệu u vvỏỏ tôm sau khi nghi tôm sau khi nghiềềnn đượ đượ c cânc cân địđịnh nh llượ ượ ng xácng xác địđịnh cho mnh cho mỗỗi nghii nghiệệmm th

thứức là 10g và dung gic là 10g và dung giấấy ly lọọc gói lc gói lạại.i. - Cho dung môi và m

- Cho dung môi và mẫẫu vàou vào ốống thng thủủy tinh, sauy tinh, sau đđó ó llắắp vào hp vào hệệ ththốống ng Soxtherm, Soxtherm, titiếếnn hành kh

hành khở ở ii độđộng máyng máy đểđể trích ly v trích ly vớ ớ i cáci các đđiiềều kiu kiệệnn đđã bã bốố trí theo s trí theo sơ ơ đồđồ hình 7. hình 7. -

- MMẫẫu sau trích lyu sau trích ly đượ đượ cc đđem tách pha bem tách pha bằằng ether dng ether dầầu u hhỏỏa và ra và rửửa a llạại i bbằằng ng nnướ ướ c c mumuốốii sinh lý 5%.

sinh lý 5%. - M

- Mẫẫu tiu tiếếp tp tụụcc đượ đượ c sc sấấyy đểđể đđuuổổi hi hếết dung môi.t dung môi. - M

- Mẫẫu sau khi su sau khi sấấy xongy xong đđem pha loãng vàem pha loãng và đđoo độđộ h hấấp thu cp thu củủa carotenoids ba carotenoids bằằng máyng máy đđoo quang ph

quang phổổ t tửử ngo ngoạại khi khảả ki kiếến U2800. Dn U2800. Dựựa trêna trên đườ đườ ng chung chuẩẩnn đđã xây dã xây dựựng, chúng ta cóng, chúng ta có th

thểể xác xác địđịnhnh đượ đượ c nc nồồngng độđộ c củủa astaxanthin trong da astaxanthin trong dịịch trích.ch trích. D

Dịịch tríchch trích Ether d

Ether dầầu hu hỏỏaa N

Nướ ướ c muc muốối sinhi sinh lý 5%

lý 5%

Đ

Đo quang pho quang phổổ (485nm) (485nm) ... ... A A11 AA22 AA33 AA44 Nguyên li Nguyên liệệuu Trích ly Trích ly ... ... Dung môi : m

Dung môi : mẫẫu = 10:1u = 10:1 Nhi

Nhiệệtt độđộ trích ly: 80 trích ly: 80ooCC Th

Referências

Documentos relacionados

cooperação em defesa nas balanças de poder regionais são a bipolaridade, uma vez que forma dois grandes blocos de alianças, e a unipolaridade, que, tal qual no sistema global, leva

Na ferramenta Netica existe uma tela principal de edição de redes bayesianas com uma barra de ferramentas na parte superior onde é possível selecionar recursos

´ E exatamente sob este aspecto que, no Cap´ıtulo 2, apresenta-se um Sub-Projeto para ser desenvolvido no ˆambito do Programa de Inicia¸c˜ao Cient´ıfica da Universidade Estadual

Os débitos abaixo, além de honorários advocatícios, juros, multas e correção, existentes e eventuais outras contas inerentes ao imóvel posteriores a essas citadas em

Na população avaliada de indivíduos com pneumopatias diversas, há uma redução da força dos músculos inspiratórios, expiratórios e de membros superiores, observando-se

Revisão sistemática que incluiu apenas estudos observacionais, com o objetivo de comparar a cirurgia tradicional de Maze III (realizada com incisões) à técnica

Participaram deste evento o deputado federal, Vanderlei Macris; a deputada Estadual Célia Leão, o secretário adjunto da secretaria de Logística e Transporte, Moacir Rosseti;

Dentre as principais metas alcançadas, destacam- se a definição desses objetos de custos, a atribuição das despesas e quem é beneficiado por elas, atualização da